Căn cứ vào tháng tuổi và cân nặng, xác định điểm tương ứng trên "Biểu đồ phát triển trẻ em" rồi đánh giá mức độ gầy béo như sau:
- Kênh A: bình thường
- Kênh B: suy dinh dưỡng vừa
- Kênh C: suy dinh dưỡng nặng
- Kênh D: suy dinh dưỡng rất nặng
- Kênh E: béo
Tính chỉ số khối cơ thể BMI (Body Mass Index) dựa vào Cân nặng (kg) và Chiều cao (m) theo công thức:
BMI = Cân nặng / Chiều cao²
Căn cứ vào BMI, tuổi và giới tính; xác định điểm tương ứng trên "Biểu đồ BMI đối với nam" hoặc "Biểu đồ BMI đối với nữ". Từ đó đánh giá mức độ gầy béo như sau:
- Phía dưới đường 5: suy dinh dưỡng
- Từ đường 5 đến đường 85: bình thường
- Từ đường 85 đến đường 95: béo
- Phía trên đường 95: béo phì
Tính chỉ số khối cơ thể BMI (Body Mass Index) dựa vào Cân nặng (kg) và Chiều cao (m) theo công thức:
BMI = Cân nặng / Chiều cao²
Đánh giá mức độ gầy béo theo BMI như sau:
- Dưới 18.5 là thiếu cân.
- Từ 18.5 đến 25 là bình thường.
- Từ 25 đến 30 là thừa cân.
- Trên 30 là béo phì.
Tuy nhiên, chỉ số BMI chưa tính đến yếu tố chủng tộc, tuổi tác và giới tính nên có độ chính xác không cao. Để đánh giá chính xác hơn cần dựa vào tỉ lệ chất béo (TLCB) trong cơ thể. TLCB của người bình thường dao động từ 20% đến 30%, thấp dưới 10% bị coi là nguy hiểm. Đàn ông có TLCB cao hơn 25% và đàn bà có TLCB cao hơn 35% được xem là béo phì.
TLCB được đo bằng phương pháp "Dual-energy X-ray Absorptiometry" (DXA) dùng hai tia X-quang chiếu vào cơ thể và dựa vào tín hiệu nhận được để xác định lượng chất béo, lượng nạc, lượng xương... trong cơ thể. Phương pháp này chính xác nhưng giá thành cao và chỉ khoảng 1% cơ sơ y tế ở Việt Nam có thiết bị.
Gallagher đã đưa ra công thức để tính TLCB dựa trên chỉ số BMI, tuổi và giới tính đối với người châu Á:
| Đối với nữ | TLCB = 63,7 – 735/BMI + 0,029 x Tuổi |
| Đối với nam | TLCB = 51,6 – 735/BMI + 0,029 x Tuổi |
Từ công thức trên tính ngược BMI theo TLCB:
| Đối với nữ | BMI = 735 / (63,7 + 0,029 x Tuổi - TLCB) |
| Đối với nam | BMI = 735 / (51,6 + 0,029 x Tuổi - TLCB) |
Đàn ông có TLCB cao hơn 25(%) và đàn bà có TLCB cao hơn 35(%) được xem là béo phì. Vì vậy, công thức tính BMI đối với người châu Á béo phì theo tuổi như sau:
| Đối với nữ | BMI > 735 / (28,7 + 0,029 x Tuổi) |
| Đối với nam | BMI > 735 / (26,6 + 0,029 x Tuổi) |
Bảng BMI tối thiểu theo tuổi đối với người châu Á để chuẩn đoán béo phì được suy ra từ công thức trên:
| Tuổi | Nữ | Nam |
| 20 | 25.1 | 27.0 |
| 25 | 25.0 | 26.9 |
| 30 | 24.9 | 26.8 |
| 35 | 24.7 | 26.6 |
| 40 | 24.6 | 26.5 |
| 45 | 24.5 | 26.3 |
| 50 | 24.4 | 26.2 |
| 55 | 24.3 | 26.1 |
| 60 | 24.1 | 25.9 |
| 65 | 24.0 | 25.8 |
| 70 | 23.9 | 25.7 |
Những người muốn giảm cân cần giảm khẩu phần ăn từng bước một. Mỗi tuần giảm khoảng 300 kcal so với khẩu phần ăn hàng ngày trước đó cho tới khi BMI đạt giá trị mong muốn.
Số liệu dưới đây từ nguồn www.cdc.gov được tính cho người Mỹ
| Tuổi | Gái | Trai |
Cân nặng (kg) | Chiều cao (cm) | Cân nặng (kg) | Chiều cao (cm) |
| Lúc sinh | 3.20 | 49.90 | 3.30 | 50.50 |
| 1 tháng | 4.00 | 53.50 | 4.30 | 54.60 |
| 2 tháng | 4.70 | 56.80 | 5.20 | 58.10 |
| 3 tháng | 5.40 | 59.50 | 6.00 | 61.10 |
| 4 tháng | 6.00 | 62.00 | 6.70 | 63.70 |
| 5 tháng | 6.70 | 64.10 | 7.30 | 65.90 |
| 6 tháng | 7.20 | 65.90 | 7.80 | 67.80 |
| 7 tháng | 7.70 | 67.60 | 8.30 | 69.50 |
| 8 tháng | 8.20 | 69.10 | 8.80 | 71.00 |
| 9 tháng | 8.60 | 70.40 | 9.20 | 72.30 |
| 10 tháng | 8.90 | 71.80 | 9.50 | 73.60 |
| 11 tháng | 9.20 | 73.10 | 9.90 | 74.90 |
| 1 tuổi | 9.50 | 74.30 | 10.20 | 76.10 |
| 1 tuổi 01 tháng | 9.80 | 75.50 | 10.40 | 77.20 |
| 1 tuổi 02 tháng | 10.00 | 76.70 | 10.70 | 78.30 |
| 1 tuổi 03 tháng | 10.20 | 77.80 | 10.90 | 79.40 |
| 1 tuổi 04 tháng | 10.40 | 78.90 | 11.10 | 80.40 |
| 1 tuổi 05 tháng | 10.60 | 79.90 | 11.30 | 81.40 |
| 1 tuổi 06 tháng | 10.80 | 80.90 | 11.50 | 82.40 |
| 1 tuổi 07 tháng | 11.00 | 81.90 | 11.70 | 83.30 |
| 1 tuổi 08 tháng | 11.20 | 82.90 | 11.80 | 84.20 |
| 1 tuổi 09 tháng | 11.40 | 83.80 | 12.00 | 85.10 |
| 1 tuổi 10 tháng | 11.50 | 84.70 | 12.20 | 86.00 |
| 1 tuổi 11 tháng | 11.70 | 85.60 | 12.40 | 86.80 |
| 2 tuổi | 11.90 | 86.50 | 12.60 | 87.60 |
| 2 tuổi 02 tháng | 12.30 | 88.20 | 13.00 | 89.20 |
| 2 tuổi 04 tháng | 12.60 | 89.80 | 13.30 | 90.80 |
| 2 tuổi 06 tháng | 12.90 | 91.30 | 13.70 | 92.30 |
| 2 tuổi 08 tháng | 13.30 | 92.80 | 14.00 | 93.70 |
| 2 tuổi 10 tháng | 13.60 | 94.20 | 14.40 | 95.20 |
| 3 tuổi | 13.90 | 95.60 | 14.70 | 96.50 |
| 3 tuổi 02 tháng | 14.40 | 95.80 | 15.00 | 96.80 |
| 3 tuổi 04 tháng | 14.80 | 96.60 | 15.30 | 97.70 |
| 3 tuổi 06 tháng | 15.10 | 97.90 | 15.70 | 99.10 |
| 3 tuổi 08 tháng | 15.40 | 99.20 | 16.00 | 100.40 |
| 3 tuổi 10 tháng | 15.70 | 100.40 | 16.40 | 101.70 |
| 4 tuổi | 16.00 | 101.60 | 16.70 | 102.90 |
| 4 tuổi 02 tháng | 16.20 | 102.80 | 17.00 | 104.20 |
| 4 tuổi 04 tháng | 16.50 | 104.00 | 17.40 | 105.40 |
| 4 tuổi 06 tháng | 16.80 | 105.10 | 17.70 | 106.60 |
| 4 tuổi 08 tháng | 17.10 | 106.20 | 18.00 | 107.70 |
| 4 tuổi 10 tháng | 17.40 | 107.30 | 18.30 | 108.80 |
| 5 tuổi | 17.70 | 108.40 | 18.70 | 109.90 |
| 5 tuổi 03 tháng | 18.10 | 110.00 | 19.20 | 111.50 |
| 5 tuổi 06 tháng | 18.60 | 111.60 | 19.70 | 113.10 |
| 5 tuổi 09 tháng | 19.00 | 113.10 | 20.20 | 114.60 |
| 6 tuổi | 19.50 | 114.60 | 20.70 | 116.10 |
| 6 tuổi 03 tháng | 20.00 | 116.10 | 21.20 | 117.50 |
| 6 tuổi 06 tháng | 20.60 | 117.60 | 21.70 | 119.00 |
| 6 tuổi 09 tháng | 21.20 | 119.10 | 22.30 | 120.30 |
| 7 tuổi | 21.80 | 120.60 | 22.90 | 121.70 |
| 7 tuổi 06 tháng | 23.30 | 123.50 | 24.00 | 124.40 |
| 8 tuổi | 24.80 | 126.40 | 25.30 | 127.00 |
| 8 tuổi 06 tháng | 26.60 | 129.30 | 26.70 | 129.60 |
| 9 tuổi | 28.50 | 132.20 | 28.10 | 132.20 |
| 9 tuổi 06 tháng | 30.50 | 135.20 | 29.70 | 134.80 |
| 10 tuổi | 32.50 | 138.30 | 31.40 | 137.50 |
| 10 tuổi 06 tháng | 34.70 | 141.50 | 33.30 | 140.30 |
| 11 tuổi | 37.00 | 144.80 | 35.30 | 143.30 |
| 11 tuổi 06 tháng | 39.20 | 148.20 | 37.50 | 146.40 |
| 12 tuổi | 41.50 | 151.50 | 39.80 | 149.70 |
| 13 tuổi | 46.10 | 157.10 | 45.00 | 156.50 |
| 14 tuổi | 50.30 | 160.40 | 50.80 | 163.10 |
| 15 tuổi | 53.70 | 161.80 | 56.70 | 169.00 |
| 16 tuổi | 55.90 | 162.40 | 62.10 | 173.50 |
| 17 tuổi | 56.70 | 163.10 | 66.30 | 176.20 |
| 18 tuổi | 56.70 | 163.70 | 68.90 | 176.80 |