Dinh dưỡng  
Khái quát chung
Bảng dinh dưỡng
Cơ sở tính toán
Tính toán trực tuyến
Phương pháp chế biến
Sổ tay nội trợ
1USD = 20,845.00 VND
Giá vàng trong nước
10c = 46.420.000 VND
Giá vàng thế giới
1c = 4,162,037 VND
Nhân vật lịch sử
Địa diểm du lịch
Địa điểm ăn uống
Khách sạn
Điểm đặt máy ATM
Sổ tay nội trợ
Tính chỉ số cơ thể và nhu cầu năng lượng trong ngày
Ngày/tháng/năm sinh :
Ngày/tháng/năm tính :
Giới tính : Nữ Nam
Chiều cao : cm     Cân nặng : kg
Loại lao động : Nhẹ Trung bình Nặng
+ Lao động nhẹ : nhân viên hành chính, các nghề lao động trí óc, nghề tự do, nội trợ, giáo viên...
+ Lao động trung bình : công nhân xây dựng, nông dân, nghề cá, quân nhân, sinh viên...
+ Lao động nặng : một số nghề nông nghiệp, công nhân công nghiệp nặng, nghề mỏ, vận động viên thể thao...
Xin nhập các thông số sau:
- Ngày tháng năm sinh
- Ngày tháng năm tính
- Giới tính
- Cân nặng
- Chiều cao (nếu trên 2 tuổi)
- Loại lao động (nếu trên 18 tuổi)

Nhấn nút <Tính chỉ số> để:
- Tính tuổi
- Đánh giá mức độ gầy béo của cơ thể
- Tính nhu cầu năng lượng trong ngày
Tính năng lượng khẩu phần ăn  
Chọn thực phẩm cần tính Các thực phẩm cần tính
Xin nhập các thực phẩm cần tính:
- Dùng chuột để chọn thực phẩm cần tính ở bảng bên cạnh
- Điền khối lượng của từng thực phẩm.

Nhấn nút <Tính năng lượng> để:
- Tính tổng năng lượng
- Khối lượng của chất đạm, chất bột, chất béo
- Tỉ lệ giữa các nhóm chất đạm, chất bột, chất béo
Cháo, phở, miến, mì ăn liền
Bún ăn liền,  Cháo ăn liền,  Mì ăn liền,  Miến ăn liền,  Phở ăn liền
Củ giàu tinh bột
Bột sắn dây,  Củ dong,  Củ sắn,  Củ từ,  Khoai lang,  Khoai lang nghệ,  Khoai môn,  Khoai tây,  Khoai tây chiên,  Miến dong
Dầu, mỡ, bơ
,  Dầu thực vật,  Mỡ lợn nước
Đồ hộp
Cá thu hộp,  Cá trích hộp,  Đậu phộng chiên,  Mứt đu đủ,  Mứt thơm,  Nhãn hộp,  Nước thơm,  Thịt bò hộp,  Thịt gà hộp,  Thịt heo hộp,  Thơm hộp,  Vải hộp
Đồ ngọt
Bánh in chay,  Bánh men,  Bánh mì khô,  Bánh sôcôla,  Bánh thỏi sôcôla,  Đường cát trắng,  Kẹo cà phê,  Kẹo đậu phộng,  Kẹo dừa mềm,  Kẹo ngậm bạc hà,  Kẹo sôcôla,  Kẹo sữa,  Mật ong
Gia vị, nước chấm
Cari bột,  Gừng tươi,  Mắm tôm đặc,  Muối,  Nghệ khô,  Nghệ tươi,  Nước mắm,  Tôm chua,  Tương ớt,  Xì dầu
Hạt giàu đạm và chất béo
Cùi dừa già,  Cùi dừa non,  Đậu đen (hạt),  Đậu Hà lan (hạt),  Đậu phộng,  Đậu phụ,  Đậu nành,  Đậu xanh,  Hạt điều,  ,  Sữa đậu nành
Ngũ cốc
Bánh bao,  Bánh đúc,  Bánh mì,  Bánh phở,  Bánh tráng mỏng,  Bắp tươi,  Bún,  Gạo nếp cái,  Gạo tẻ,  Ngô tươi,  Ngô vàng hạt vàng
Nước giải khát
Bia,  CocaCola,  Rượu nếp
Quả chín
Bưởi,  Cam,  Chanh,  Chôm chôm,  Chuối tây,  Chuối tiêu,  Đu đủ chín,  Dưa hấu,  Dứa ta,  Hồng xiêm,  ,  Mận,  Mít dai,  Mít mật,  ,  Na,  Nhãn,  Nho ta (nho chua),  Quýt,  Táo ta,  Táo tây,  Vải,  Vú sữa,  Xoài chín
Rau và củ quả dùng làm rau
Bầu,  Bí đao (bí xanh),  Bí ngô,  Cà chua,  Cà pháo,  Cà rốt,  Cà tím,  Cải bắp,  Cải cúc,  Cải thìa (cải trắng),  Cải xanh,  Cần ta,  Củ cải trắng,  Đậu cô ve,  Dọc mùng,  Dưa cải bắp,  Dưa cải bẹ,  Dưa chuột,  Gấc,  Giá đậu xanh,  Hành lá (hành hoa),  Măng chua,  Mộc nhĩ,  Mướp,  Nấm hương khô,  Ớt vàng to,  Ran kinh giới,  Rau bí,  Rau đay,  Rau khoai lang,  Rau mồng tơi,  Rau mùi,  Rau muống,  Rau ngót,  Rau răm,  Rau rút,  Rau thơm,  Su hào,  Su su,  Súp lơ,  Tía tô
Sữa
Sữa bò tươi,  Sữa bột tách béo,  Sữa bột toàn phần,  Sữa chua,  Sữa đặc có đường,  Sữa mẹ
Thịt
Ba tê,  Bao tử bò,  Bao tử heo,  Cật bò,  Cật heo,  Chả bò,  Chà bông,  Chả lợn,  Chả lụa,  Chả quế,  Chân lợn bỏ xương,  Da heo,  Dăm bông heo,  Đầu heo,  Đuôi bò,  Đuôi heo,  Ếch,  Gan bò,  Gân chân bò,  Gan gà,  Gan heo,  Gan vịt,  Giò bò,  Giò lụa,  Giò thủ,  Huyết bò,  Huyết heo luộc,  Huyết heo sống,  Lạp xưởng,  Lòng heo (ruột già),  Lưỡi bò,  Lưỡi heo,  Mề gà,  Nem chua,  Nhộng,  Óc bò,  Óc heo,  Patê,  Phèo heo,  Sườn heo bỏ xương,  Tai heo,  Thịt bê nạc,  Thịt bò,  Thịt bò khô,  Thịt dê nạc,  Thịt gà ta,  Thịt gà tây,  Thịt heo ba chỉ,  Thịt heo mỡ,  Thịt heo nạc,  Thịt lơn nạc,  Thịt mông chó,  Thịt ngỗng,  Thịt thỏ,  Thịt vai chó,  Thịt vịt,  Tim bò,  Tim gà,  Tim heo,  Xúc xích
Thủy hải sản
Ba khía muối,  Bánh phồng tôm,  Cá bống,  Cá chép,  Cá đối,  Cá giếc,  Cá hồi,  Cá khô,  Cá lóc,  Cá mè,  Cá mỡ,  Cá mòi,  Cá nạc,  Cá ngừ,  Cá nục,  Cá phèn,  Cá quả (cá lóc),  Cá rô đồng,  Cá rô phi,  Cá thu,  Cá trắm cỏ,  Cá trê,  Cá trôi,  Chà bông cá lóc,  Cua biển,  Cua đồng,  Ghẹ,  Hải sâm,  Hến,  Lươn,  Mực khô,  Mực tươi,  Ốc bươu,  Ốc nhồi,  Ốc vặn,  ,  Tép gạo,  Tép khô,  Tôm biển,  Tôm đồng,  Tôm khô,  Trai
Trứng
Lòng đỏ trứng gà,  Lòng đỏ trứng vịt,  Lòng trắng trứnggà,  Lòng trắng trứngvịt,  Trứng gà,  Trứng vịt,  Trứng vịt lộn
Gạo tẻ g
Lưu ý
- Công thức tính toán dựa trên thông tin từ : www.cdc.gov, www.fao.org, Viện dinh dưỡng quốc gia Việt Nam.
- Các số liệu trên chỉ mang tính chất tham khảo, cần tư vấn với chuyên gia dinh dưỡng để có chế độ ăn uống phù hợp với từng người.
Bản thử nghiệm