Thế giới  
Các nền văn minh
Tôn giáo
Triết học
Các nước trên thế giới
1USD = 20,845.00 VND
Giá vàng trong nước
10c = 46.420.000 VND
Giá vàng thế giới
1c = 4,162,037 VND
Nhân vật lịch sử
Địa diểm du lịch
Địa điểm ăn uống
Khách sạn
Điểm đặt máy ATM
Sổ tay nội trợ
Thông tin chung Cấu trúc dân số Thu nhập quốc dân, ngân sách Giao thông
Ngôn ngữ, sắc tộc, tôn giáo Tăng trưởng dân số Tăng trưởng kinh tế, đầu tư Điện năng
Phiên âm tên nước Tuổi trung bình và tuổi thọ Cấu thành của nền kinh tế Dầu mỏ
Các ngày quan trọng Cơ cấu lao động Xuất nhập khẩu Khí đốt
Tham gia các tổ chức quốc tế Thất nghiệp, tỉ lệ hộ nghèo, nợ Tài chính, tiền tệ Viễn thông
Địa lí Tỉ lệ biết đọc, viết Sử dụng đất HIV AIDS
Thông tin chung
STT Tên nước Khu vực Diện tích
(km²)
Dân số
(năm 2007)
Mật độ
(người/ km²)
Thủ đô
Giờ
quốc tế
Ngôn ngữ
chính
Tôn giáo
chính
1Vietnam
(Việt Nam)
Á, Đông Nam 329,560.00 85,262,356 258.72 Hà Nội +7 Việt Phật giáo
2Laos
(Lào)
Á, Đông Nam 236,800.00 6,521,998 27.54 Vientiane
(Viêng Chăn)
+7 Lào Phật giáo
3Cambodia
(Campuchia)
Á, Đông Nam 181,040.00 13,995,904 77.31 Phnom Penh
(Phnôm Pênh)
+7 Khơme Phật giáo
4Thailand
(Thái Lan)
Á, Đông Nam 514,000.00 65,068,149 126.59 Bangkok
(Băng Cốc)
+7 Thái Phật giáo
5Burma
(Mianma)
Á, Đông Nam 678,500.00 47,373,958 69.82 Yangoon
(Yangun)
+6.5 Myanmar Phật giáo
6Malaysia
(Malaixia)
Á, Đông Nam 329,750.00 24,821,286 75.27 Kuala Lumpur
(Cuala Lămpơ)
+8 Mã lai Hồi giáo
7Singapore
(Xingapo)
Á, Đông Nam 692.70 4,553,009 6,572.84 Singapore
(Xingapo)
+8 Hoa, Mã Lai, Anh Phật giáo
8Brunei
(Brunây)
Á, Đông Nam 5,770.00 374,577 64.92 Bandar Seri Begawan
(Banđa Xêri Bêgaoan)
+8 Mã lai Hồi giáo
9Indonesia
(Inđônêxia)
Á, Đông Nam 1,919,440.00 234,693,997 122.27 Jakarta
(Giacacta)
+7 Bahasa Indonesia Hồi giáo
10Timor - Leste
(Đông Timo)
Á, Đông Nam 15,007.00 1,084,971 72.30 Dili
(Đili))
+9 Tetum, Bồ Đào Nha Thiên Chúa giáo
11Philippines
(Philippin)
Á, Đông Nam 300,000.00 91,077,287 303.59 Manila
(Malina)
+8 Philippines Thiên Chúa giáo
12China
(Trung Quốc)
Á, Đông 9,596,960.00 1,321,851,888 137.74 Beijing
(Bắc Kinh)
+8 Quan thoại Đạo Khổng
13Taiwan
(Đài Loan)
Á, Đông 35,980.00 22,858,872 635.32 Taipei
(Đài Bắc)
+8 Quan Thoại Phật giáo và Đạo Lão
14Mongolia
(Mông Cổ)
Á, Đông 1,564,116.00 2,951,786 1.89 Ulaanbaatar
(Ulan Bato))
+8 Mông cổ Phật giáo Tây Tạng
15Korea, North
(Triều Tiên)
Á, Đông 120,540.00 23,301,725 193.31 Pyongyang
(Bình Nhưỡng)
+9 Triều Tiên Phật giáo và Nho giáo
16Korea, South
(Hàn Quốc)
Á, Đông 98,480.00 49,044,790 498.02 Seoul
(Xêun))
+9 Triều Tiên Tin lành
17Japan
(Nhật Bản)
Á, Đông 377,835.00 127,433,494 337.27 Tokyo
(Tôkiô))
+9 Nhật Thần giáo và Phật giáo
18India
(Ấn Độ)
Á, Nam 3,287,590.00 1,129,866,154 343.68 New Delhi
(Niu Đêli)
+5.5 Hindi và Anh Ấn Độ giáo
19Pakistan
(Pakixtan)
Á, Nam 803,940.00 164,741,924 204.92 Islamabad
(Ixlamabat)
+5 Urdu, Anh Hồi giáo
20Nepal
(Nêpan)
Á, Nam 147,181.00 28,901,790 196.37 Kathmandu
(Catmanđu)
+5.75 Nepal Ấn Độ giáo
21Bhutan
(Butan)
Á, Nam 47,000.00 2,327,849 49.53 Thimphu
(Thimbu)
+6 Dzongkha Phật giáo Tây Tạng
22Bangladesh
(Bănglađet)
Á, Nam 144,000.00 150,448,339 1,044.78 Dhaka
(Đacca)
+6 Bangla Hồi giáo
23Sri Lanka
(Xri Lanca)
Á, Nam 65,610.00 20,926,315 318.95 Colombo
(Côlômbô)
+5.5 Sinhala Phật giáo
24Maldives
(Manđivơ)
Á, Nam 300.00 369,031 1,230.10 Male
(Malơ))
+5 Dhivehi, Arập, Anh Hồi giáo Sunni
25Kazakhstan
(Cadăcxtan)
Á, Trung 2,717,300.00 15,284,929 5.63 Astana
(Axtana))
+6 Kazakh Hồi giáo
26Uzbekistan
(Udơbêkixtan)
Á, Trung 447,400.00 27,780,059 62.09 Tashkent
(Tasken)
+5 Uzbek Hồi giáo
27Turkmenistan
(Tuốcmênixtan)
Á, Trung 488,100.00 5,097,028 10.44 Ashgabat
(Askhabat)
+5 Turkmen Hồi giáo
28Kyrgyzstan
(Cưrơgưxtan)
Á, Trung 198,500.00 5,284,149 26.62 Bishkek
(Biskec))
+6 Kyrgyz Hồi giáo
29Tajikistan
(Tatgikixtan)
Á, Trung 143,100.00 7,076,598 49.45 Dushanbe
(Đusanbe)
+5 Tajik Hồi giáo Sunni
30Afghanistan
(Apganixtan)
Á, Trung 647,500.00 31,889,923 49.25 Kabul
(Cabun)
+4.5 Pashtun Hồi giáo Sunni
31Saudi Arabia
(Arập Xêút)
Á, BĐ Arập 2,149,690.00 27,601,038 12.84 Riyadh
(E Riat))
+3 Arập Hồi giáo
32Yemen
(Yêmen)
Á, BĐ Arập 527,970.00 22,230,531 42.11 Sanaa
(Xana)
+3 Arập Arập
33Oman
(Ôman)
Á, BĐ Arập 212,460.00 3,204,897 15.08 Muscat
(Maxcat)
+4 Arập Hồi giáo Ibadhi
34United Arab Emirates
(CTVQ Arập TN)
Á, BĐ Arập 83,600.00 4,444,011 53.16 Abu Dhabi
(Abu Đabi)
+4 Arập Hồi giáo
35Qatar
(Cata)
Á, BĐ Arập 11,437.00 907,229 79.32 Doha
(Đôha)
+3 Arập Hồi giáo
36Bahrain
(Baranh)
Á, BĐ Arập 665.00 708,573 1,065.52 Manama
(Manama)
+3 Arập Hồi giáo
37Iran
(Iran)
Á, Tr. Đông 1,648,000.00 65,397,521 39.68 Tehran
(Têhêran)
+3.5 Ba tư Hồi giáo
38Iraq
(Irắc)
Á, Tr. Đông 437,072.00 27,499,638 62.92 Baghdad
(Batđa)
+3 Arập Hồi giáo
39Kuwait
(Côoet)
Á, Tr. Đông 17,820.00 2,505,559 140.60 Kuwait
(En Côoet)
+3 Arập Hồi giáo
40Jordan
(Gioocđani)
Á, Tr. Đông 92,300.00 6,053,193 65.58 Amman
(Amma)
+2 Arập Hồi giáo Sunni
41Israel
(Ixraen)
Á, Tr. Đông 20,770.00 6,426,679 309.42 Jerusalem
(Giêruxalem)
+2 Do Thái Do thái giáo
42Palestine
(Palextine)
Á, Tr. Đông 6,220.00 4,018,332 646.03 Arập Hồi giáo
43Lebanon
(Libăng)
Á, Tr. Đông 10,400.00 3,925,502 377.45 Beirut
(Bâyrut)
+2 Arập Hồi giáo
44Syria
(Xiri)
Á, Tr. Đông 185,180.00 19,314,747 104.30 Damascus
(Đamat)
+2 Arập Hồi giáo Sunni
45Turkey
(Thổ Nhĩ Kì)
Á, Tr. Đông 780,580.00 71,158,647 91.16 Ankara
(Ancara)
+2 Thổ Nhĩ Kì Hồi giáo
46Cyprus
(Síp)
Á, Tr. Đông 9,250.00 788,457 85.24 Nicosia
(Nicôxia)
+2 Hi Lạp Chính thống Hi lạp
47Armenia
(Acmênia)
Á, Kavkaz 29,800.00 2,971,650 99.72 Yerevan
(Êrêvan)
+4 Armenia, Thổ Nhĩ Kì Tòa thánh Armenia
48Azerbaijan
(Adecbaigian)
Á, Kavkaz 86,600.00 8,120,247 93.77 Baku
(Bacu)
+4 Azeri Hồi giáo
49Georgia
(Grudia)
Á, Kavkaz 69,700.00 4,646,003 66.66 T'bilisi
(Tbilixi)
+4 Gruzia Chính thống Georgia
50Denmark
(Đan Mạch)
Âu, Bắc 43,094.00 5,468,120 126.89 Copenhagen
(Côpenhaghen)
+1 Đan Mạch Tin lành phái Luther
51Sweden
(Thụy Điển)
Âu, Bắc 449,964.00 9,031,088 20.07 Stockholm
(Xtôckhôm)
+1 Thụy Điển Tin lành phái Luther
52Norway
(Na Uy)
Âu, Bắc 323,802.00 4,627,926 14.29 Oslo
(Ôxlô)
+1 Na Uy Tin lành
53Finland
(Phần Lan)
Âu, Bắc 338,145.00 5,238,460 15.49 Helsinki
(Henxinki)
+2 Phần Lan Tin lành
54Iceland
(Aixơlen)
Âu, Bắc 103,000.00 301,931 2.93 Reykjavik
(Rekiavic))
+0 Iceland Tin lành phái Luther
55United Kingdom
(LH Anh và Bắc Ailen)
Âu, Tây 244,820.00 60,776,238 248.25 London
(Luân Đôn)
+0 Anh Cơ đốc giáo
56Ireland
(Ailen)
Âu, Tây 70,280.00 4,109,086 58.47 Dublin
(Đublin)
+0 Anh Thiên Chúa giáo
57Netherlands
(Hà Lan)
Âu, Tây 41,526.00 16,570,613 399.04 Amsterdam
(Amxtecđam)
+1 Hà Lan Thiên Chúa giáo
58Belgium
(Bỉ)
Âu, Tây 30,528.00 10,392,226 340.42 Brussels
(Brucxen)
+1 Hà Lan, Pháp Thiên Chúa giáo
59Luxembourg
(Lucxembua)
Âu, Tây 2,586.00 480,222 185.70 Luxembourg
(Lucxembua)
+1 Luxemburg Thiên Chúa giáo
60France
(Pháp)
Âu, Tây 643,427.00 63,713,926 99.02 Paris
(Pari)
+1 Pháp Thiên Chúa giáo
61Monaco
(Mônacô)
Âu, Tây 1.95 32,671 16,754.36 Monaco
(Mônacô)
+1 Pháp Thiên Chúa giáo
62Andorra
(Anđôra)
Âu, Tây 468.00 71,822 153.47 Andorra la Vella
(Anđôra La Vêla)
+1 Catalan Thiên Chúa giáo
63Spain
(Tây Ban Nha)
Âu, Tây 504,782.00 40,448,191 80.13 Madrid
(Mađrit)
+1 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
64Portugal
(Bồ Đào Nha)
Âu, Tây 92,391.00 10,642,836 115.19 Lisbon
(Lixbon)
+0 Bồ Đào Nha Thiên Chúa giáo
65Gibraltar
(Ghibranta)
Âu, Tây 6.50 27,967 4,302.62 Gibraltar
(Ghibranta)
+1 Anh Thiên Chúa giáo
66Germany
(Đức)
Âu, Trung 357,021.00 82,400,996 230.80 Berlin
(Beclin)
+1 Đức Tin lành
67Czech Republic
(Séc)
Âu, Trung 78,866.00 10,228,744 129.70 Prague
(Praha))
+1 Czech Thiên Chúa giáo
68Slovakia
(Xlôvakia)
Âu, Trung 48,845.00 5,447,502 111.53 Bratislava
(Bratixlava)
+1 Slovakia Thiên Chúa giáo
69Switzerland
(Thụy Sĩ)
Âu, Trung 41,290.00 7,554,661 182.97 Bern
(Becnơ)
+1 Đức Thiên Chúa giáo
70Liechtenstein
(Lixtenxtai)
Âu, Trung 160.00 34,247 214.04 Vaduz
(Vađu)
+1 Đức Thiên Chúa giáo
71Austria
(Áo)
Âu, Trung 83,870.00 8,199,783 97.77 Vienna
(Viên)
+1 Đức Thiên Chúa giáo
72Hungary
(Hungari)
Âu, Trung 93,030.00 9,956,108 107.02 Budapest
(Buđapet))
+1 Hungary Thiên Chúa giáo
73Italy
(Italia)
Âu, Nam 301,230.00 58,147,733 193.03 Rome
(Rôma)
+1 Italia Thiên Chúa giáo
74Vatican City
(Vatican)
Âu, Nam 0.44 821 1,865.91 Vatican City
(Vatican)
+1 La tinh Thiên Chúa giáo
75San Marino
(Xan Marinô)
Âu, Nam 61.20 29,615 483.91 San Marino
(Xan Marinô)
+1 Italia Thiên Chúa giáo
76Malta
(Manta)
Âu, Nam 316.00 401,880 1,271.77 Valletta
(Valetta)
+1 Malta Thiên Chúa giáo
77Greece
(Hi Lạp)
Âu, Balcan 131,940.00 10,706,290 81.15 Athens
(Aten)
+2 Hi lạp Chính thống Hi lạp
78Albania
(Anbania)
Âu, Balcan 28,748.00 3,600,523 125.24 Tirana
(Tirana)
+1 Albani Hồi giáo
79Macedonia
(Maxêđônia)
Âu, Balcan 25,333.00 2,055,915 81.16 Skopje
(Xcôpiê)
+1 Macedonia Chính thống Macedonian
80Bulgaria
(Bungari)
Âu, Balcan 110,910.00 7,322,858 66.03 Sofia
(Xôphia)
+2 Bulgari Chính thống Bulgari
81Montenegro
(Môntênêgrô)
Âu, Balcan 14,026.00 684,736 48.82 Podgorica
(Pôtgôrica)
+1 Serbia Chính thống
82Serbia
(Xecbi)
Âu, Balcan 88,361.00 10,150,265 114.87 Belgrade
(Bêograt)
+1 Serbi Chính thống Serbia
83Bosnia and Herzegovina
(Bôxnia và Hecxêgôvina)
Âu, Balcan 51,129.00 4,552,198 89.03 Sarajevo
(Xaraêvô)
+1 Serbia - Croatia Hồi giáo
84Croatia
(Crôaxia)
Âu, Balcan 56,542.00 4,493,312 79.47 Zagreb
(Dagrep)
+1 Serbi - Croatia Thiên Chúa giáo
85Slovenia
(Xlôvênia)
Âu, Balcan 20,273.00 2,009,245 99.11 Ljubljana
(Liubliana)
+1 Slovenia Thiên Chúa giáo
86Estonia
(Extônia)
Âu, Baltic 45,226.00 1,315,912 29.10 Tallinn
(Talin)
+2 Estonia Tin lành phái Luther
87Latvia
(Latvia)
Âu, Baltic 64,589.00 2,259,810 34.99 Riga
(Riga)
+2 Latvia Tin lành phái Luther
88Lithuania
(Litva)
Âu, Baltic 65,200.00 3,575,439 54.84 Vilnius
(Vinhut)
+2 Litva Thiên Chúa giáo
89Poland
(Ba Lan)
Âu, Đông 312,685.00 38,518,241 123.19 Warsaw
(Vacxava)
+1 Ba Lan Thiên Chúa giáo
90Belarus
(Bêlarut)
Âu, Đông 207,600.00 9,724,723 46.84 Minsk
(Minxcơ)
+2 Belarus, Nga Chính thống
91Ukraine
(Ucraina)
Âu, Đông 603,700.00 46,299,862 76.69 Kyiv
(Kiep)
+2 Ukraina Chính thống Ukraina
92Romania
(Romani)
Âu, Đông 237,500.00 22,276,056 93.79 Bucharest
(Bucaret)
+2 Rumani Chính thống Phương Đông
93Moldova
(Mônđôva)
Âu, Đông 33,843.00 4,320,490 127.66 Kishinev
(Kisinhốp)
+2 Moldova Chính thống Phương Đông
94Russia
(Nga)
Âu, Đông 17,075,200.00 141,377,752 8.28 Moscow
(Matxcơva)
+3 Nga Chính thống Nga
95Egypt
(Ai Cập)
Phi, Bắc 1,001,450.00 80,335,036 80.22 Cairo
(Cairô)
+2 Arập Hồi giáo
96Libya
(Libi)
Phi, Bắc 1,759,540.00 6,036,914 3.43 Tripoli
(Tripôli)
+2 Arập Hồi giáo Sunni
97Tunisia
(Tuynidi)
Phi, Bắc 163,610.00 10,276,158 62.81 Tunis
(Tuynit)
+1 Arập Hồi giáo
98Algeria
(Angiêri)
Phi, Bắc 2,381,740.00 33,333,216 14.00 Algiers
(Angiê)
+1 Arập Hồi giáo Sunni
99Morocco
(Marốc)
Phi, Bắc 446,550.00 33,757,175 75.60 Rabat
(Rabat)
+0 Arập Hồi giáo
100Western Sahara
(Tây Sahara)
Phi, Bắc 266,000.00 382,617 1.44 Arập Hồi giáo
101Central African Republic
(Trung Phi)
Phi, Trung 622,984.00 4,369,038 7.01 Bangui
(Banghi)
+1 Pháp Tín ngưỡng bản địa
102Niger
(Nigiê)
Phi, Trung 1,267,000.00 12,894,865 10.18 Niamey
(Niamây)
+1 Pháp Hồi giáo
103Chad
(Sat)
Phi, Trung 1,284,000.00 9,885,661 7.70 N'Djamena
(Giamêna)
+1 Pháp Hồi giáo
104Congo, Democratic Republic of the
(Côngô, CHDC)
Phi, Trung 2,345,410.00 65,751,512 28.03 Kinshasa
(Kinsaxa)
+1 Pháp Thiên Chúa giáo
105Uganda
(Uganđa)
Phi, Trung 236,040.00 30,262,610 128.21 Kampala
(Campala)
+3 Anh Thiên Chúa giáo
106Rwanda
(Ruanđa)
Phi, Trung 26,338.00 9,907,509 376.17 Kigali
()Kigali)
+2 Kinyarwanda Thiên Chúa giáo
107Burundi
(Burunđi)
Phi, Trung 27,830.00 8,390,505 301.49 Bujumbura
(Bugiumbura)
+2 Kirundi Cơ đốc giáo
108South Africa
(Nam Phi)
Phi, Nam 1,219,912.00 43,997,828 36.07 Pretoria
(Prêtônia, Kêptao)
+2 IsiZulu Cơ đốc giáo Zion
109Lesotho
(Lêxôthô)
Phi, Nam 30,355.00 2,125,262 70.01 Maseru
(Maxêru)
+2 Sesotho Cơ đốc giáo
110Swaziland
(Xoa Dilen)
Phi, Nam 17,363.00 1,133,066 65.26 Mbabane
(Mbaban))
+2 Anh Cơ đốc giáo Zion
111Namibia
(Namibia )
Phi, Nam 825,418.00 2,055,080 2.49 Windhoek
(Vinhuc)
+1 Afrikaans, Anh Cơ đốc giáo
112Botswana
(Bôtxoana)
Phi, Nam 600,370.00 1,815,508 3.02 Gaborone
(Gabôrôn)
+2 Anh Cơ đốc giáo
113Zimbabwe
(Dimbabuê)
Phi, Nam 390,580.00 12,311,143 31.52 Harare
(Hararê)
+2 Anh Cơ đốc giáo và tín ngưỡng bản địa
114Angola
(Angôla)
Phi, Nam 1,246,700.00 12,263,596 9.84 Luanda
(Luanđa)
+1 Bồ Đào Nha Tín ngưỡng bản địa
115Zambia
(Dămbia)
Phi, Nam 752,614.00 11,477,447 15.25 Lusaka
(Luxaca)
+2 Anh Cơ đốc giáo
116Malawi
(Malauy)
Phi, Nam 118,480.00 13,603,181 114.81 Lilongwe
(Lilongve)
+2 Anh Cơ đốc giáo
117Mozambique
(Môdămbich)
Phi, Nam 801,590.00 20,905,585 26.08 Maputo
(Maputô)
+2 Bồ Đào Nha Thiên Chúa giáo
118Sudan
(Xuđăng)
Phi, Đông 2,505,810.00 39,379,358 15.72 Khartoum
(Khactum)
+3 Arập Hồi giáo Sunni
119Ethiopia
(Êtiopi)
Phi, Đông 1,127,127.00 76,511,887 67.88 Addis Ababa
(Ađi Abêba)
+3 Amharic Cơ đốc giáo
120Eritrea
(Êritơria)
Phi, Đông 121,320.00 4,906,585 40.44 Asmara
(Axmara)
+3 Afar Hồi giáo
121Djibouti
(Gibuti)
Phi, Đông 23,000.00 496,374 21.58 Djibouti
(Gibuti)
+3 Pháp Hồi giáo
122Somalia
(Xômalia)
Phi, Đông 637,657.00 9,118,773 14.30 Mogadishu
(Môgađisu)
+3 Somali Hồi giáo Sunni
123Kenya
(Kênia)
Phi, Đông 582,650.00 36,913,721 63.35 Nairobi
(Nairôbi)
+3 Anh Tin lành
124Tanzania
(Tandania)
Phi, Đông 945,087.00 39,384,223 41.67 Dar es Salaam
(Đaret Xalam)
+3 Kiswahili Cơ đốc giáo
125Madagascar
(Mađagaxca)
Phi, Đông 587,040.00 19,448,815 33.13 Antananarivo
(Antananarivo)
+3 Pháp va Malaysia tín ngưỡng bản địa
126Comoros
(Cômorô)
Phi, Đông 2,170.00 711,417 327.84 Moroni
(Môrôni)
+3 Arập và Pháp Hồi giáo Sunni
127Mayotte
(Mayôt)
Phi, Đông 374.00 208,783 558.24 Mamoudzou
(Mamaogiơ)
+3 Mahorian Hồi giáo
128Seychelles
(Xâysen)
Phi, Đông 455.00 81,895 179.99 Victoria
(Victoria)
+4 Anh Thiên Chúa giáo
129Mauritius
(Môrixơ)
Phi, Đông 2,040.00 1,250,882 613.18 Port Louis
(Po Lui)
+4 Anh Ấn Độ giáo
130Mauritania
(Môritani)
Phi, Tây Bắc 1,030,700.00 3,270,065 3.17 Nouakchott
(Nuacsôt)
+0 Arập Hồi giáo
131Mali
(Mali)
Phi, Tây Bắc 1,240,000.00 11,995,402 9.67 Bamako
(Bamacô)
+0 Pháp Hồi giáo
132Senegal
(Xênêgan)
Phi, Tây Bắc 196,190.00 12,521,851 63.83 Dakar
(Đaca)
+0 Pháp Hồi giáo
133Cape Verde
(Cap Ve)
Phi, Tây Bắc 4,033.00 423,613 105.04 Praia
(Praia)
-1 Bồ Đào Nha Thiên Chúa giáo
134Gambia
(Gămbia)
Phi, Tây Bắc 11,300.00 1,688,359 149.41 Banjul
(Bangiun)
+0 Anh Hồi giáo
135Guinea - Bissau
(Ghinê-Bitxao)
Phi, Tây Bắc 36,120.00 1,472,780 40.77 Bissau
(Bitxao)
+0 Bồ Đào Nha tín ngưỡng bản địa
136Guinea
(Ghinê)
Phi, Tây Bắc 245,857.00 9,947,814 40.46 Conakry
(Cônacri)
+0 Pháp Hồi giáo
137Sierra Leone
(Xiêra Lêôn)
Phi, Tây Bắc 71,740.00 6,144,562 85.65 Freetown
(Phritao)
+0 Anh Hồi giáo
138Liberia
(Libêria)
Phi, Tây Bắc 111,370.00 3,195,931 28.70 Monrovia
(Mônrôvia)
+0 Anh Cơ đốc giáo
139Cote d'Ivoire
(Côt Đivoa)
Phi, Tây Nam 322,460.00 18,013,409 55.86 Yamoussoukro
(Amuxucrô)
+0 Pháp Hồi giáo
140Burkina Faso
(Buôckina Phaxô)
Phi, Tây Nam 274,200.00 14,326,203 52.25 Ouagadougou
(Uagađugu)
+0 Pháp Hồi giáo
141Ghana
(Gana)
Phi, Tây Nam 239,460.00 22,931,299 95.76 Accra
(Accra)
+0 Anh Cơ đốc giáo
142Togo
(Tôgô)
Phi, Tây Nam 56,785.00 5,701,579 100.41 Lome
(Lômê)
+0 Pháp Cơ đốc giáo
143Benin
(Bênanh)
Phi, Tây Nam 112,620.00 8,078,314 71.73 Porto - Novo
(Pooctô Nôvô)
+1 Pháp Cơ đốc giáo
144Nigeria
(Nigiêria)
Phi, Tây Nam 923,768.00 135,031,164 146.17 Abuja
(Abugia)
+1 Anh Hồi giáo
145Cameroon
(Camơrun)
Phi, Tây Nam 475,440.00 18,060,382 37.99 Yaounde
(Yaunđê)
+1 Anh và Pháp tín ngưỡng bản địa
146Equatorial Guinea
(Ghinê xích đạo)
Phi, Tây Nam 28,051.00 551,201 19.65 Malabo
(Malabô)
+1 Tây Ban Nha Cơ đốc giáo
147Gabon
(Gabông)
Phi, Tây Nam 267,667.00 1,454,867 5.44 Libreville
(Librơvin)
+1 Pháp Cơ đốc giáo
148Congo, Republic of the
(Côngô, CH)
Phi, Tây Nam 342,000.00 3,800,610 11.11 Brazzaville
(Bradavin)
+1 Pháp Cơ đốc giáo
149Sao Tome and Principe
(Xao Tômê và Prinxipê)
Phi, Tây Nam 1,001.00 199,579 199.38 Sao Tome
(Xao Tômê)
+0 Bồ Đào Nha Thiên Chúa giáo
150United States
(Hoa Kì)
Mĩ, Bắc 9,826,630.00 301,139,947 30.65 Washington, DC
(Oasintơn)
-5 Anh Tin lành
151Canada
(Canađa)
Mĩ, Bắc 9,984,670.00 33,390,141 3.34 Ottawa
(Ôttaoa)
-5 Anh, Pháp Thiên Chúa giáo
152Mexico
(Mêhicô)
Mĩ, Bắc 1,972,550.00 108,700,891 55.11 Mexico
(Mêhicô xiti)
-6 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
153Greenland
(Grơnlen)
Mĩ, Bắc 2,166,086.00 56,344 0.03 Nuuk
(Nuuc)
-3 Greenland Tin lành phái Luther
154Guatemala
(Goatêmala)
Mĩ, Trung 108,890.00 12,728,111 116.89 Guatemala
(Goatêmala)
-6 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
155Belize
(Bêlixê)
Mĩ, Trung 22,966.00 294,385 12.82 Belmopan
(Bênmôpan)
-6 Anh Thiên Chúa giáo
156El Salvador
(En Xanvađo)
Mĩ, Trung 21,040.00 6,948,073 330.23 San Salvador
(En Xanvađo)
-6 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
157Honduras
(Hônđurat)
Mĩ, Trung 112,090.00 7,483,763 66.77 Tegucigalpa
(Têguxiganpa)
-6 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
158Nicaragua
(Nicaragoa)
Mĩ, Trung 129,494.00 5,675,356 43.83 Managua
(Managoa)
-6 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
159Costa Rica
(Côxta Rica)
Mĩ, Trung 51,100.00 4,133,884 80.90 San Jose
(Xen Hôxê)
-6 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
160Panama
(Panama)
Mĩ, Trung 78,200.00 3,242,173 41.46 Panama
(Panama)
-5 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
161Bahamas
(Bahama)
Mĩ, Trung 13,940.00 305,655 21.93 Nassau
(Natxô)
-5 Anh Baptist
162Cuba
(Cuba)
Mĩ, Trung 110,860.00 11,394,043 102.78 Havana
(La Habana)
-5 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
163Haiti
(Haiti)
Mĩ, Trung 27,750.00 8,706,497 313.75 Port-au - Prince
(Pot ô Pranh)
-5 Pháp Thiên Chúa giáo
164Dominican Republic
(Đominicana)
Mĩ, Trung 48,730.00 9,365,818 192.20 Santo Domingo
(Xantô Đômingô)
-4 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
165Puerto Rico
(Puectô Ricô)
Mĩ, Trung 13,790.00 3,944,259 286.02 San Juan
(Xan Gioăng)
-4 Tây Ban Nha và Anh Thiên Chúa giáo
166Jamaica
(Damaica)
Mĩ, Trung 10,991.00 2,780,132 252.95 Kingston
(Kinxtơn)
-5 Anh Tin lành
167Antigua and Barbuda
(Ăngtigoa và Babuđa)
Mĩ, Trung 442.60 69,481 156.98 Saint John's
(Xen Giôn)
-4 Anh Phái giáo Anh
168Saint Kitts and Nevis
(Xenkit và Nêvit)
Mĩ, Trung 261.00 39,349 150.76 Basseterre
(Baxtoo)
-4 Anh Phái giáo Anh
169Dominica
(Đôminica)
Mĩ, Trung 754.00 72,386 96.00 Roseau
(Rôdơ)
-4 Anh Thiên Chúa giáo
170Saint Lucia
(Xanta Luxia)
Mĩ, Trung 616.00 170,649 277.03 Castries
(Caxtri)
-4 Anh Thiên Chúa giáo
171Barbados
(Bacbađôt)
Mĩ, Trung 431.00 280,946 651.85 Bridgetown
(Brittao)
-4 Anh Tin lành
172Saint Vincent and the Grenadines
(Xen Vinxen và Grênađin)
Mĩ, Trung 389.00 118,149 303.72 Kingstown
(Kinxtao)
-4 Anh Phái giáo Anh
173Grenada
(Grênađa)
Mĩ, Trung 344.00 89,971 261.54 Saint George's
(Xen Gioocgiơ)
-4 Anh Thiên Chúa giáo
174Trinidad and Tobago
(Triniđat và Tôbagô)
Mĩ, Trung 5,128.00 1,056,608 206.05 Port-of - Spain
(Po op Xpên)
-4 Anh Thiên Chúa giáo
175Netherlands Antilles
(Ăngtin thuộc Hà Lan)
Mĩ, Trung 960.00 223,652 232.97 Willemstad
(Uynlemxtat)
-4 Hà Lan Thiên Chúa giáo
176Venezuela
(Vênêxuêla)
Mĩ, Đông Nam 912,050.00 26,023,528 28.53 Caracas
(Caracat)
-4 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
177Guyana
(Guyana)
Mĩ, Đông Nam 214,970.00 769,095 3.58 Georgetown
(Gioocgiơtao)
-4 Anh Cơ đốc giáo
178Suriname
(Xurinam)
Mĩ, Đông Nam 163,270.00 470,784 2.88 Paramaribo
(Paramaribô)
-3 Hà lan Ấn Độ giáo
179Brazil
(Braxin)
Mĩ, Đông Nam 8,511,965.00 190,010,647 22.32 Brasilia
(Braxilia)
-3 Bồ Đào Nha Thiên Chúa giáo
180Paraguay
(Paragoay)
Mĩ, Đông Nam 406,750.00 6,669,086 16.40 Asuncion
(Axunxiôn)
-4 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
181Uruguay
(Urugoay)
Mĩ, Đông Nam 176,220.00 3,460,607 19.64 Montevideo
(Môntêviđêô)
-3 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
182Argentina
(Achentina)
Mĩ, Đông Nam 2,766,890.00 40,301,927 14.57 Buenos Aires
(Buênôt Airet)
-3 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
183Colombia
(Côlômbia)
Mĩ, Tây Nam 1,138,910.00 44,379,598 38.97 Bogota
(Bôgôta)
-5 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
184Ecuador
(Êcuađo)
Mĩ, Tây Nam 283,560.00 13,755,680 48.51 Quito
(Kitô)
-5 Tây Ban Nha chth Thiên Chúa giáo
185Peru
(Pêru)
Mĩ, Tây Nam 1,285,220.00 28,674,757 22.31 Lima
(Lima)
-5 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
186Bolivia
(Bôlivia)
Mĩ, Tây Nam 1,098,580.00 9,119,152 8.30 La Paz
(La Paxơ)
-4 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
187Chile
(Chilê)
Mĩ, Tây Nam 756,950.00 16,284,741 21.51 Santiago
(Xantiagô)
-4 Tây Ban Nha Thiên Chúa giáo
188Australia
(Úc)
Úc 7,686,850.00 20,434,176 2.66 Canberra
(Canbera)
+10 Anh Thiên Chúa giáo
189Papua New Guinea
(Papua Niu Ghinê)
Úc 462,840.00 5,795,887 12.52 Port Moresby
(Po Moocxbi)
+10 Anh Thiên Chúa giáo
190New Zealand
(Niu Dilen)
Úc 268,680.00 4,115,771 15.32 Wellington
(Oenlinton)
+12 Anh Phái giáo Anh
191Solomon Islands
(Xôlômôn)
Úc 28,450.00 566,842 19.92 Honiara
(Hôniara)
+11 Melanesia Anh giáo
192Vanuatu
(Vanuatu)
Úc 12,200.00 211,971 17.37 Port - Vila
(Po Villa)
+11 Anh Giáo hội Trưởng lão
193Fiji
(Phitgi)
Úc 18,270.00 918,675 50.28 Suva
(Xuva)
+12 Anh Cơ đốc giáo
194New Caledonia
(Niu Calêđônia)
Úc 19,060.00 221,943 11.64 Noumea
Nomi
+11 Pháp Thiên Chúa giáo
195Palau
(Palau)
Úc 458.00 20,842 45.51 Melekeok
(Mêlêkêốc)
+9 Anh và Palau Thiên Chúa giáo
196Micronesia, Federated States of
(Micrônêdi)
Úc 702.00 107,862 153.65 Palikir
(Palikơ)
+11 Anh Thiên Chúa giáo
197Marshall Islands
(Macsan)
Úc 11,854.30 61,815 5.21 Majuro
(Mugiurô)
+12 Anh Cơ đốc giáo khác
198Kiribati
(Kiribati)
Úc 811.00 107,817 132.94 Tarawa
(Taraoa)
+12 Anh Thiên Chúa giáo
199Nauru
(Nauru)
Úc 21.00 13,528 644.19 Yaren
(Yaren)
+12 Nauru Tin lành
200Tuvalu
(Tuvalu)
Úc 26.00 11,992 461.23 Funafuti
(Phunaphuti)
+12 Tuvalu Giáo hội Tuvalu
201Samoa
(Xamoa)
Úc 2,944.00 214,265 72.78 Apia
(Apia)
-11 Samoa Cơ đốc giáo
202Tonga
(Tônga)
Úc 748.00 116,921 156.31 Nuku'alofa
(Nucualôpha)
+13 Tonga Cơ đốc giáo
203French Polynesia
(Pôlinêxia thuộc Pháp)
Úc 4,167.00 278,963 66.95 Papeete
(Papitơ)
-10 Pháp Tin lành
Bản thử nghiệm