|
|
| STT |
Tên
nước |
Khu vực |
Diện
tích
(km²) |
Dân
số
(năm 2007) |
Mật
độ
(người/ km²) |
Thủ
đô |
Giờ
quốc tế |
Ngôn
ngữ
chính |
Tôn
giáo
chính |
| 1 | Vietnam
(Việt Nam) |
Á, Đông Nam |
329,560.00 |
85,262,356 |
258.72 |
Hà Nội |
+7 |
Việt |
Phật giáo |
| 2 | Laos
(Lào) |
Á, Đông Nam |
236,800.00 |
6,521,998 |
27.54 |
Vientiane
(Viêng Chăn) |
+7 |
Lào |
Phật giáo |
| 3 | Cambodia
(Campuchia) |
Á, Đông Nam |
181,040.00 |
13,995,904 |
77.31 |
Phnom Penh
(Phnôm Pênh) |
+7 |
Khơme |
Phật giáo |
| 4 | Thailand
(Thái Lan) |
Á, Đông Nam |
514,000.00 |
65,068,149 |
126.59 |
Bangkok
(Băng Cốc) |
+7 |
Thái |
Phật giáo |
| 5 | Burma
(Mianma) |
Á, Đông Nam |
678,500.00 |
47,373,958 |
69.82 |
Yangoon
(Yangun) |
+6.5 |
Myanmar |
Phật giáo |
| 6 | Malaysia
(Malaixia) |
Á, Đông Nam |
329,750.00 |
24,821,286 |
75.27 |
Kuala Lumpur
(Cuala Lămpơ) |
+8 |
Mã lai |
Hồi giáo |
| 7 | Singapore
(Xingapo) |
Á, Đông Nam |
692.70 |
4,553,009 |
6,572.84 |
Singapore
(Xingapo) |
+8 |
Hoa, Mã Lai, Anh |
Phật giáo |
| 8 | Brunei
(Brunây) |
Á, Đông Nam |
5,770.00 |
374,577 |
64.92 |
Bandar Seri Begawan
(Banđa Xêri Bêgaoan) |
+8 |
Mã lai |
Hồi giáo |
| 9 | Indonesia
(Inđônêxia) |
Á, Đông Nam |
1,919,440.00 |
234,693,997 |
122.27 |
Jakarta
(Giacacta) |
+7 |
Bahasa Indonesia |
Hồi giáo |
| 10 | Timor - Leste
(Đông Timo) |
Á, Đông Nam |
15,007.00 |
1,084,971 |
72.30 |
Dili
(Đili)) |
+9 |
Tetum, Bồ Đào Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 11 | Philippines
(Philippin) |
Á, Đông Nam |
300,000.00 |
91,077,287 |
303.59 |
Manila
(Malina) |
+8 |
Philippines |
Thiên Chúa giáo |
| 12 | China
(Trung Quốc) |
Á, Đông |
9,596,960.00 |
1,321,851,888 |
137.74 |
Beijing
(Bắc Kinh) |
+8 |
Quan thoại |
Đạo Khổng |
| 13 | Taiwan
(Đài Loan) |
Á, Đông |
35,980.00 |
22,858,872 |
635.32 |
Taipei
(Đài Bắc) |
+8 |
Quan Thoại |
Phật giáo và Đạo Lão |
| 14 | Mongolia
(Mông Cổ) |
Á, Đông |
1,564,116.00 |
2,951,786 |
1.89 |
Ulaanbaatar
(Ulan Bato)) |
+8 |
Mông cổ |
Phật giáo Tây Tạng |
| 15 | Korea, North
(Triều Tiên) |
Á, Đông |
120,540.00 |
23,301,725 |
193.31 |
Pyongyang
(Bình Nhưỡng) |
+9 |
Triều Tiên |
Phật giáo và Nho giáo |
| 16 | Korea, South
(Hàn Quốc) |
Á, Đông |
98,480.00 |
49,044,790 |
498.02 |
Seoul
(Xêun)) |
+9 |
Triều Tiên |
Tin lành |
| 17 | Japan
(Nhật Bản) |
Á, Đông |
377,835.00 |
127,433,494 |
337.27 |
Tokyo
(Tôkiô)) |
+9 |
Nhật |
Thần giáo và Phật giáo |
| 18 | India
(Ấn Độ) |
Á, Nam |
3,287,590.00 |
1,129,866,154 |
343.68 |
New Delhi
(Niu Đêli) |
+5.5 |
Hindi và Anh |
Ấn Độ giáo |
| 19 | Pakistan
(Pakixtan) |
Á, Nam |
803,940.00 |
164,741,924 |
204.92 |
Islamabad
(Ixlamabat) |
+5 |
Urdu, Anh |
Hồi giáo |
| 20 | Nepal
(Nêpan) |
Á, Nam |
147,181.00 |
28,901,790 |
196.37 |
Kathmandu
(Catmanđu) |
+5.75 |
Nepal |
Ấn Độ giáo |
| 21 | Bhutan
(Butan) |
Á, Nam |
47,000.00 |
2,327,849 |
49.53 |
Thimphu
(Thimbu) |
+6 |
Dzongkha |
Phật giáo Tây Tạng |
| 22 | Bangladesh
(Bănglađet) |
Á, Nam |
144,000.00 |
150,448,339 |
1,044.78 |
Dhaka
(Đacca) |
+6 |
Bangla |
Hồi giáo |
| 23 | Sri Lanka
(Xri Lanca) |
Á, Nam |
65,610.00 |
20,926,315 |
318.95 |
Colombo
(Côlômbô) |
+5.5 |
Sinhala |
Phật giáo |
| 24 | Maldives
(Manđivơ) |
Á, Nam |
300.00 |
369,031 |
1,230.10 |
Male
(Malơ)) |
+5 |
Dhivehi, Arập, Anh |
Hồi giáo Sunni |
| 25 | Kazakhstan
(Cadăcxtan) |
Á, Trung |
2,717,300.00 |
15,284,929 |
5.63 |
Astana
(Axtana)) |
+6 |
Kazakh |
Hồi giáo |
| 26 | Uzbekistan
(Udơbêkixtan) |
Á, Trung |
447,400.00 |
27,780,059 |
62.09 |
Tashkent
(Tasken) |
+5 |
Uzbek |
Hồi giáo |
| 27 | Turkmenistan
(Tuốcmênixtan) |
Á, Trung |
488,100.00 |
5,097,028 |
10.44 |
Ashgabat
(Askhabat) |
+5 |
Turkmen |
Hồi giáo |
| 28 | Kyrgyzstan
(Cưrơgưxtan) |
Á, Trung |
198,500.00 |
5,284,149 |
26.62 |
Bishkek
(Biskec)) |
+6 |
Kyrgyz |
Hồi giáo |
| 29 | Tajikistan
(Tatgikixtan) |
Á, Trung |
143,100.00 |
7,076,598 |
49.45 |
Dushanbe
(Đusanbe) |
+5 |
Tajik |
Hồi giáo Sunni |
| 30 | Afghanistan
(Apganixtan) |
Á, Trung |
647,500.00 |
31,889,923 |
49.25 |
Kabul
(Cabun) |
+4.5 |
Pashtun |
Hồi giáo Sunni |
| 31 | Saudi Arabia
(Arập Xêút) |
Á, BĐ Arập |
2,149,690.00 |
27,601,038 |
12.84 |
Riyadh
(E Riat)) |
+3 |
Arập |
Hồi giáo |
| 32 | Yemen
(Yêmen) |
Á, BĐ Arập |
527,970.00 |
22,230,531 |
42.11 |
Sanaa
(Xana) |
+3 |
Arập |
Arập |
| 33 | Oman
(Ôman) |
Á, BĐ Arập |
212,460.00 |
3,204,897 |
15.08 |
Muscat
(Maxcat) |
+4 |
Arập |
Hồi giáo Ibadhi |
| 34 | United Arab Emirates
(CTVQ Arập TN) |
Á, BĐ Arập |
83,600.00 |
4,444,011 |
53.16 |
Abu Dhabi
(Abu Đabi) |
+4 |
Arập |
Hồi giáo |
| 35 | Qatar
(Cata) |
Á, BĐ Arập |
11,437.00 |
907,229 |
79.32 |
Doha
(Đôha) |
+3 |
Arập |
Hồi giáo |
| 36 | Bahrain
(Baranh) |
Á, BĐ Arập |
665.00 |
708,573 |
1,065.52 |
Manama
(Manama) |
+3 |
Arập |
Hồi giáo |
| 37 | Iran
(Iran) |
Á, Tr. Đông |
1,648,000.00 |
65,397,521 |
39.68 |
Tehran
(Têhêran) |
+3.5 |
Ba tư |
Hồi giáo |
| 38 | Iraq
(Irắc) |
Á, Tr. Đông |
437,072.00 |
27,499,638 |
62.92 |
Baghdad
(Batđa) |
+3 |
Arập |
Hồi giáo |
| 39 | Kuwait
(Côoet) |
Á, Tr. Đông |
17,820.00 |
2,505,559 |
140.60 |
Kuwait
(En Côoet) |
+3 |
Arập |
Hồi giáo |
| 40 | Jordan
(Gioocđani) |
Á, Tr. Đông |
92,300.00 |
6,053,193 |
65.58 |
Amman
(Amma) |
+2 |
Arập |
Hồi giáo Sunni |
| 41 | Israel
(Ixraen) |
Á, Tr. Đông |
20,770.00 |
6,426,679 |
309.42 |
Jerusalem
(Giêruxalem) |
+2 |
Do Thái |
Do thái giáo |
| 42 | Palestine
(Palextine) |
Á, Tr. Đông |
6,220.00 |
4,018,332 |
646.03 |
|
|
Arập |
Hồi giáo |
| 43 | Lebanon
(Libăng) |
Á, Tr. Đông |
10,400.00 |
3,925,502 |
377.45 |
Beirut
(Bâyrut) |
+2 |
Arập |
Hồi giáo |
| 44 | Syria
(Xiri) |
Á, Tr. Đông |
185,180.00 |
19,314,747 |
104.30 |
Damascus
(Đamat) |
+2 |
Arập |
Hồi giáo Sunni |
| 45 | Turkey
(Thổ Nhĩ Kì) |
Á, Tr. Đông |
780,580.00 |
71,158,647 |
91.16 |
Ankara
(Ancara) |
+2 |
Thổ Nhĩ Kì |
Hồi giáo |
| 46 | Cyprus
(Síp) |
Á, Tr. Đông |
9,250.00 |
788,457 |
85.24 |
Nicosia
(Nicôxia) |
+2 |
Hi Lạp |
Chính thống Hi lạp |
| 47 | Armenia
(Acmênia) |
Á, Kavkaz |
29,800.00 |
2,971,650 |
99.72 |
Yerevan
(Êrêvan) |
+4 |
Armenia, Thổ Nhĩ Kì |
Tòa thánh Armenia |
| 48 | Azerbaijan
(Adecbaigian) |
Á, Kavkaz |
86,600.00 |
8,120,247 |
93.77 |
Baku
(Bacu) |
+4 |
Azeri |
Hồi giáo |
| 49 | Georgia
(Grudia) |
Á, Kavkaz |
69,700.00 |
4,646,003 |
66.66 |
T'bilisi
(Tbilixi) |
+4 |
Gruzia |
Chính thống Georgia |
| 50 | Denmark
(Đan Mạch) |
Âu, Bắc |
43,094.00 |
5,468,120 |
126.89 |
Copenhagen
(Côpenhaghen) |
+1 |
Đan Mạch |
Tin lành phái Luther |
| 51 | Sweden
(Thụy Điển) |
Âu, Bắc |
449,964.00 |
9,031,088 |
20.07 |
Stockholm
(Xtôckhôm) |
+1 |
Thụy Điển |
Tin lành phái Luther |
| 52 | Norway
(Na Uy) |
Âu, Bắc |
323,802.00 |
4,627,926 |
14.29 |
Oslo
(Ôxlô) |
+1 |
Na Uy |
Tin lành |
| 53 | Finland
(Phần Lan) |
Âu, Bắc |
338,145.00 |
5,238,460 |
15.49 |
Helsinki
(Henxinki) |
+2 |
Phần Lan |
Tin lành |
| 54 | Iceland
(Aixơlen) |
Âu, Bắc |
103,000.00 |
301,931 |
2.93 |
Reykjavik
(Rekiavic)) |
+0 |
Iceland |
Tin lành phái Luther |
| 55 | United Kingdom
(LH Anh và Bắc Ailen) |
Âu, Tây |
244,820.00 |
60,776,238 |
248.25 |
London
(Luân Đôn) |
+0 |
Anh |
Cơ đốc giáo |
| 56 | Ireland
(Ailen) |
Âu, Tây |
70,280.00 |
4,109,086 |
58.47 |
Dublin
(Đublin) |
+0 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 57 | Netherlands
(Hà Lan) |
Âu, Tây |
41,526.00 |
16,570,613 |
399.04 |
Amsterdam
(Amxtecđam) |
+1 |
Hà Lan |
Thiên Chúa giáo |
| 58 | Belgium
(Bỉ) |
Âu, Tây |
30,528.00 |
10,392,226 |
340.42 |
Brussels
(Brucxen) |
+1 |
Hà Lan, Pháp |
Thiên Chúa giáo |
| 59 | Luxembourg
(Lucxembua) |
Âu, Tây |
2,586.00 |
480,222 |
185.70 |
Luxembourg
(Lucxembua) |
+1 |
Luxemburg |
Thiên Chúa giáo |
| 60 | France
(Pháp) |
Âu, Tây |
643,427.00 |
63,713,926 |
99.02 |
Paris
(Pari) |
+1 |
Pháp |
Thiên Chúa giáo |
| 61 | Monaco
(Mônacô) |
Âu, Tây |
1.95 |
32,671 |
16,754.36 |
Monaco
(Mônacô) |
+1 |
Pháp |
Thiên Chúa giáo |
| 62 | Andorra
(Anđôra) |
Âu, Tây |
468.00 |
71,822 |
153.47 |
Andorra la Vella
(Anđôra La Vêla) |
+1 |
Catalan |
Thiên Chúa giáo |
| 63 | Spain
(Tây Ban Nha) |
Âu, Tây |
504,782.00 |
40,448,191 |
80.13 |
Madrid
(Mađrit) |
+1 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 64 | Portugal
(Bồ Đào Nha) |
Âu, Tây |
92,391.00 |
10,642,836 |
115.19 |
Lisbon
(Lixbon) |
+0 |
Bồ Đào Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 65 | Gibraltar
(Ghibranta) |
Âu, Tây |
6.50 |
27,967 |
4,302.62 |
Gibraltar
(Ghibranta) |
+1 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 66 | Germany
(Đức) |
Âu, Trung |
357,021.00 |
82,400,996 |
230.80 |
Berlin
(Beclin) |
+1 |
Đức |
Tin lành |
| 67 | Czech Republic
(Séc) |
Âu, Trung |
78,866.00 |
10,228,744 |
129.70 |
Prague
(Praha)) |
+1 |
Czech |
Thiên Chúa giáo |
| 68 | Slovakia
(Xlôvakia) |
Âu, Trung |
48,845.00 |
5,447,502 |
111.53 |
Bratislava
(Bratixlava) |
+1 |
Slovakia |
Thiên Chúa giáo |
| 69 | Switzerland
(Thụy Sĩ) |
Âu, Trung |
41,290.00 |
7,554,661 |
182.97 |
Bern
(Becnơ) |
+1 |
Đức |
Thiên Chúa giáo |
| 70 | Liechtenstein
(Lixtenxtai) |
Âu, Trung |
160.00 |
34,247 |
214.04 |
Vaduz
(Vađu) |
+1 |
Đức |
Thiên Chúa giáo |
| 71 | Austria
(Áo) |
Âu, Trung |
83,870.00 |
8,199,783 |
97.77 |
Vienna
(Viên) |
+1 |
Đức |
Thiên Chúa giáo |
| 72 | Hungary
(Hungari) |
Âu, Trung |
93,030.00 |
9,956,108 |
107.02 |
Budapest
(Buđapet)) |
+1 |
Hungary |
Thiên Chúa giáo |
| 73 | Italy
(Italia) |
Âu, Nam |
301,230.00 |
58,147,733 |
193.03 |
Rome
(Rôma) |
+1 |
Italia |
Thiên Chúa giáo |
| 74 | Vatican City
(Vatican) |
Âu, Nam |
0.44 |
821 |
1,865.91 |
Vatican City
(Vatican) |
+1 |
La tinh |
Thiên Chúa giáo |
| 75 | San Marino
(Xan Marinô) |
Âu, Nam |
61.20 |
29,615 |
483.91 |
San Marino
(Xan Marinô) |
+1 |
Italia |
Thiên Chúa giáo |
| 76 | Malta
(Manta) |
Âu, Nam |
316.00 |
401,880 |
1,271.77 |
Valletta
(Valetta) |
+1 |
Malta |
Thiên Chúa giáo |
| 77 | Greece
(Hi Lạp) |
Âu, Balcan |
131,940.00 |
10,706,290 |
81.15 |
Athens
(Aten) |
+2 |
Hi lạp |
Chính thống Hi lạp |
| 78 | Albania
(Anbania) |
Âu, Balcan |
28,748.00 |
3,600,523 |
125.24 |
Tirana
(Tirana) |
+1 |
Albani |
Hồi giáo |
| 79 | Macedonia
(Maxêđônia) |
Âu, Balcan |
25,333.00 |
2,055,915 |
81.16 |
Skopje
(Xcôpiê) |
+1 |
Macedonia |
Chính thống Macedonian |
| 80 | Bulgaria
(Bungari) |
Âu, Balcan |
110,910.00 |
7,322,858 |
66.03 |
Sofia
(Xôphia) |
+2 |
Bulgari |
Chính thống Bulgari |
| 81 | Montenegro
(Môntênêgrô) |
Âu, Balcan |
14,026.00 |
684,736 |
48.82 |
Podgorica
(Pôtgôrica) |
+1 |
Serbia |
Chính thống |
| 82 | Serbia
(Xecbi) |
Âu, Balcan |
88,361.00 |
10,150,265 |
114.87 |
Belgrade
(Bêograt) |
+1 |
Serbi |
Chính thống Serbia |
| 83 | Bosnia and Herzegovina
(Bôxnia và Hecxêgôvina) |
Âu, Balcan |
51,129.00 |
4,552,198 |
89.03 |
Sarajevo
(Xaraêvô) |
+1 |
Serbia - Croatia |
Hồi giáo |
| 84 | Croatia
(Crôaxia) |
Âu, Balcan |
56,542.00 |
4,493,312 |
79.47 |
Zagreb
(Dagrep) |
+1 |
Serbi - Croatia |
Thiên Chúa giáo |
| 85 | Slovenia
(Xlôvênia) |
Âu, Balcan |
20,273.00 |
2,009,245 |
99.11 |
Ljubljana
(Liubliana) |
+1 |
Slovenia |
Thiên Chúa giáo |
| 86 | Estonia
(Extônia) |
Âu, Baltic |
45,226.00 |
1,315,912 |
29.10 |
Tallinn
(Talin) |
+2 |
Estonia |
Tin lành phái Luther |
| 87 | Latvia
(Latvia) |
Âu, Baltic |
64,589.00 |
2,259,810 |
34.99 |
Riga
(Riga) |
+2 |
Latvia |
Tin lành phái Luther |
| 88 | Lithuania
(Litva) |
Âu, Baltic |
65,200.00 |
3,575,439 |
54.84 |
Vilnius
(Vinhut) |
+2 |
Litva |
Thiên Chúa giáo |
| 89 | Poland
(Ba Lan) |
Âu, Đông |
312,685.00 |
38,518,241 |
123.19 |
Warsaw
(Vacxava) |
+1 |
Ba Lan |
Thiên Chúa giáo |
| 90 | Belarus
(Bêlarut) |
Âu, Đông |
207,600.00 |
9,724,723 |
46.84 |
Minsk
(Minxcơ) |
+2 |
Belarus, Nga |
Chính thống |
| 91 | Ukraine
(Ucraina) |
Âu, Đông |
603,700.00 |
46,299,862 |
76.69 |
Kyiv
(Kiep) |
+2 |
Ukraina |
Chính thống Ukraina |
| 92 | Romania
(Romani) |
Âu, Đông |
237,500.00 |
22,276,056 |
93.79 |
Bucharest
(Bucaret) |
+2 |
Rumani |
Chính thống Phương Đông |
| 93 | Moldova
(Mônđôva) |
Âu, Đông |
33,843.00 |
4,320,490 |
127.66 |
Kishinev
(Kisinhốp) |
+2 |
Moldova |
Chính thống Phương Đông |
| 94 | Russia
(Nga) |
Âu, Đông |
17,075,200.00 |
141,377,752 |
8.28 |
Moscow
(Matxcơva) |
+3 |
Nga |
Chính thống Nga |
| 95 | Egypt
(Ai Cập) |
Phi, Bắc |
1,001,450.00 |
80,335,036 |
80.22 |
Cairo
(Cairô) |
+2 |
Arập |
Hồi giáo |
| 96 | Libya
(Libi) |
Phi, Bắc |
1,759,540.00 |
6,036,914 |
3.43 |
Tripoli
(Tripôli) |
+2 |
Arập |
Hồi giáo Sunni |
| 97 | Tunisia
(Tuynidi) |
Phi, Bắc |
163,610.00 |
10,276,158 |
62.81 |
Tunis
(Tuynit) |
+1 |
Arập |
Hồi giáo |
| 98 | Algeria
(Angiêri) |
Phi, Bắc |
2,381,740.00 |
33,333,216 |
14.00 |
Algiers
(Angiê) |
+1 |
Arập |
Hồi giáo Sunni |
| 99 | Morocco
(Marốc) |
Phi, Bắc |
446,550.00 |
33,757,175 |
75.60 |
Rabat
(Rabat) |
+0 |
Arập |
Hồi giáo |
| 100 | Western Sahara
(Tây Sahara) |
Phi, Bắc |
266,000.00 |
382,617 |
1.44 |
|
|
Arập |
Hồi giáo |
| 101 | Central African Republic
(Trung Phi) |
Phi, Trung |
622,984.00 |
4,369,038 |
7.01 |
Bangui
(Banghi) |
+1 |
Pháp |
Tín ngưỡng bản địa |
| 102 | Niger
(Nigiê) |
Phi, Trung |
1,267,000.00 |
12,894,865 |
10.18 |
Niamey
(Niamây) |
+1 |
Pháp |
Hồi giáo |
| 103 | Chad
(Sat) |
Phi, Trung |
1,284,000.00 |
9,885,661 |
7.70 |
N'Djamena
(Giamêna) |
+1 |
Pháp |
Hồi giáo |
| 104 | Congo, Democratic Republic of the
(Côngô, CHDC) |
Phi, Trung |
2,345,410.00 |
65,751,512 |
28.03 |
Kinshasa
(Kinsaxa) |
+1 |
Pháp |
Thiên Chúa giáo |
| 105 | Uganda
(Uganđa) |
Phi, Trung |
236,040.00 |
30,262,610 |
128.21 |
Kampala
(Campala) |
+3 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 106 | Rwanda
(Ruanđa) |
Phi, Trung |
26,338.00 |
9,907,509 |
376.17 |
Kigali
()Kigali) |
+2 |
Kinyarwanda |
Thiên Chúa giáo |
| 107 | Burundi
(Burunđi) |
Phi, Trung |
27,830.00 |
8,390,505 |
301.49 |
Bujumbura
(Bugiumbura) |
+2 |
Kirundi |
Cơ đốc giáo |
| 108 | South Africa
(Nam Phi) |
Phi, Nam |
1,219,912.00 |
43,997,828 |
36.07 |
Pretoria
(Prêtônia, Kêptao) |
+2 |
IsiZulu |
Cơ đốc giáo Zion |
| 109 | Lesotho
(Lêxôthô) |
Phi, Nam |
30,355.00 |
2,125,262 |
70.01 |
Maseru
(Maxêru) |
+2 |
Sesotho |
Cơ đốc giáo |
| 110 | Swaziland
(Xoa Dilen) |
Phi, Nam |
17,363.00 |
1,133,066 |
65.26 |
Mbabane
(Mbaban)) |
+2 |
Anh |
Cơ đốc giáo Zion |
| 111 | Namibia
(Namibia ) |
Phi, Nam |
825,418.00 |
2,055,080 |
2.49 |
Windhoek
(Vinhuc) |
+1 |
Afrikaans, Anh |
Cơ đốc giáo |
| 112 | Botswana
(Bôtxoana) |
Phi, Nam |
600,370.00 |
1,815,508 |
3.02 |
Gaborone
(Gabôrôn) |
+2 |
Anh |
Cơ đốc giáo |
| 113 | Zimbabwe
(Dimbabuê) |
Phi, Nam |
390,580.00 |
12,311,143 |
31.52 |
Harare
(Hararê) |
+2 |
Anh |
Cơ đốc giáo và tín ngưỡng bản
địa |
| 114 | Angola
(Angôla) |
Phi, Nam |
1,246,700.00 |
12,263,596 |
9.84 |
Luanda
(Luanđa) |
+1 |
Bồ Đào Nha |
Tín ngưỡng bản địa |
| 115 | Zambia
(Dămbia) |
Phi, Nam |
752,614.00 |
11,477,447 |
15.25 |
Lusaka
(Luxaca) |
+2 |
Anh |
Cơ đốc giáo |
| 116 | Malawi
(Malauy) |
Phi, Nam |
118,480.00 |
13,603,181 |
114.81 |
Lilongwe
(Lilongve) |
+2 |
Anh |
Cơ đốc giáo |
| 117 | Mozambique
(Môdămbich) |
Phi, Nam |
801,590.00 |
20,905,585 |
26.08 |
Maputo
(Maputô) |
+2 |
Bồ Đào Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 118 | Sudan
(Xuđăng) |
Phi, Đông |
2,505,810.00 |
39,379,358 |
15.72 |
Khartoum
(Khactum) |
+3 |
Arập |
Hồi giáo Sunni |
| 119 | Ethiopia
(Êtiopi) |
Phi, Đông |
1,127,127.00 |
76,511,887 |
67.88 |
Addis Ababa
(Ađi Abêba) |
+3 |
Amharic |
Cơ đốc giáo |
| 120 | Eritrea
(Êritơria) |
Phi, Đông |
121,320.00 |
4,906,585 |
40.44 |
Asmara
(Axmara) |
+3 |
Afar |
Hồi giáo |
| 121 | Djibouti
(Gibuti) |
Phi, Đông |
23,000.00 |
496,374 |
21.58 |
Djibouti
(Gibuti) |
+3 |
Pháp |
Hồi giáo |
| 122 | Somalia
(Xômalia) |
Phi, Đông |
637,657.00 |
9,118,773 |
14.30 |
Mogadishu
(Môgađisu) |
+3 |
Somali |
Hồi giáo Sunni |
| 123 | Kenya
(Kênia) |
Phi, Đông |
582,650.00 |
36,913,721 |
63.35 |
Nairobi
(Nairôbi) |
+3 |
Anh |
Tin lành |
| 124 | Tanzania
(Tandania) |
Phi, Đông |
945,087.00 |
39,384,223 |
41.67 |
Dar es Salaam
(Đaret Xalam) |
+3 |
Kiswahili |
Cơ đốc giáo |
| 125 | Madagascar
(Mađagaxca) |
Phi, Đông |
587,040.00 |
19,448,815 |
33.13 |
Antananarivo
(Antananarivo) |
+3 |
Pháp va Malaysia |
tín ngưỡng bản địa |
| 126 | Comoros
(Cômorô) |
Phi, Đông |
2,170.00 |
711,417 |
327.84 |
Moroni
(Môrôni) |
+3 |
Arập và Pháp |
Hồi giáo Sunni |
| 127 | Mayotte
(Mayôt) |
Phi, Đông |
374.00 |
208,783 |
558.24 |
Mamoudzou
(Mamaogiơ) |
+3 |
Mahorian |
Hồi giáo |
| 128 | Seychelles
(Xâysen) |
Phi, Đông |
455.00 |
81,895 |
179.99 |
Victoria
(Victoria) |
+4 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 129 | Mauritius
(Môrixơ) |
Phi, Đông |
2,040.00 |
1,250,882 |
613.18 |
Port Louis
(Po Lui) |
+4 |
Anh |
Ấn Độ giáo |
| 130 | Mauritania
(Môritani) |
Phi, Tây Bắc |
1,030,700.00 |
3,270,065 |
3.17 |
Nouakchott
(Nuacsôt) |
+0 |
Arập |
Hồi giáo |
| 131 | Mali
(Mali) |
Phi, Tây Bắc |
1,240,000.00 |
11,995,402 |
9.67 |
Bamako
(Bamacô) |
+0 |
Pháp |
Hồi giáo |
| 132 | Senegal
(Xênêgan) |
Phi, Tây Bắc |
196,190.00 |
12,521,851 |
63.83 |
Dakar
(Đaca) |
+0 |
Pháp |
Hồi giáo |
| 133 | Cape Verde
(Cap Ve) |
Phi, Tây Bắc |
4,033.00 |
423,613 |
105.04 |
Praia
(Praia) |
-1 |
Bồ Đào Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 134 | Gambia
(Gămbia) |
Phi, Tây Bắc |
11,300.00 |
1,688,359 |
149.41 |
Banjul
(Bangiun) |
+0 |
Anh |
Hồi giáo |
| 135 | Guinea - Bissau
(Ghinê-Bitxao) |
Phi, Tây Bắc |
36,120.00 |
1,472,780 |
40.77 |
Bissau
(Bitxao) |
+0 |
Bồ Đào Nha |
tín ngưỡng bản địa |
| 136 | Guinea
(Ghinê) |
Phi, Tây Bắc |
245,857.00 |
9,947,814 |
40.46 |
Conakry
(Cônacri) |
+0 |
Pháp |
Hồi giáo |
| 137 | Sierra Leone
(Xiêra Lêôn) |
Phi, Tây Bắc |
71,740.00 |
6,144,562 |
85.65 |
Freetown
(Phritao) |
+0 |
Anh |
Hồi giáo |
| 138 | Liberia
(Libêria) |
Phi, Tây Bắc |
111,370.00 |
3,195,931 |
28.70 |
Monrovia
(Mônrôvia) |
+0 |
Anh |
Cơ đốc giáo |
| 139 | Cote d'Ivoire
(Côt Đivoa) |
Phi, Tây Nam |
322,460.00 |
18,013,409 |
55.86 |
Yamoussoukro
(Amuxucrô) |
+0 |
Pháp |
Hồi giáo |
| 140 | Burkina Faso
(Buôckina Phaxô) |
Phi, Tây Nam |
274,200.00 |
14,326,203 |
52.25 |
Ouagadougou
(Uagađugu) |
+0 |
Pháp |
Hồi giáo |
| 141 | Ghana
(Gana) |
Phi, Tây Nam |
239,460.00 |
22,931,299 |
95.76 |
Accra
(Accra) |
+0 |
Anh |
Cơ đốc giáo |
| 142 | Togo
(Tôgô) |
Phi, Tây Nam |
56,785.00 |
5,701,579 |
100.41 |
Lome
(Lômê) |
+0 |
Pháp |
Cơ đốc giáo |
| 143 | Benin
(Bênanh) |
Phi, Tây Nam |
112,620.00 |
8,078,314 |
71.73 |
Porto - Novo
(Pooctô Nôvô) |
+1 |
Pháp |
Cơ đốc giáo |
| 144 | Nigeria
(Nigiêria) |
Phi, Tây Nam |
923,768.00 |
135,031,164 |
146.17 |
Abuja
(Abugia) |
+1 |
Anh |
Hồi giáo |
| 145 | Cameroon
(Camơrun) |
Phi, Tây Nam |
475,440.00 |
18,060,382 |
37.99 |
Yaounde
(Yaunđê) |
+1 |
Anh và Pháp |
tín ngưỡng bản địa |
| 146 | Equatorial Guinea
(Ghinê xích đạo) |
Phi, Tây Nam |
28,051.00 |
551,201 |
19.65 |
Malabo
(Malabô) |
+1 |
Tây Ban Nha |
Cơ đốc giáo |
| 147 | Gabon
(Gabông) |
Phi, Tây Nam |
267,667.00 |
1,454,867 |
5.44 |
Libreville
(Librơvin) |
+1 |
Pháp |
Cơ đốc giáo |
| 148 | Congo, Republic of the
(Côngô, CH) |
Phi, Tây Nam |
342,000.00 |
3,800,610 |
11.11 |
Brazzaville
(Bradavin) |
+1 |
Pháp |
Cơ đốc giáo |
| 149 | Sao Tome and Principe
(Xao Tômê và Prinxipê) |
Phi, Tây Nam |
1,001.00 |
199,579 |
199.38 |
Sao Tome
(Xao Tômê) |
+0 |
Bồ Đào Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 150 | United States
(Hoa Kì) |
Mĩ, Bắc |
9,826,630.00 |
301,139,947 |
30.65 |
Washington, DC
(Oasintơn) |
-5 |
Anh |
Tin lành |
| 151 | Canada
(Canađa) |
Mĩ, Bắc |
9,984,670.00 |
33,390,141 |
3.34 |
Ottawa
(Ôttaoa) |
-5 |
Anh, Pháp |
Thiên Chúa giáo |
| 152 | Mexico
(Mêhicô) |
Mĩ, Bắc |
1,972,550.00 |
108,700,891 |
55.11 |
Mexico
(Mêhicô xiti) |
-6 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 153 | Greenland
(Grơnlen) |
Mĩ, Bắc |
2,166,086.00 |
56,344 |
0.03 |
Nuuk
(Nuuc) |
-3 |
Greenland |
Tin lành phái Luther |
| 154 | Guatemala
(Goatêmala) |
Mĩ, Trung |
108,890.00 |
12,728,111 |
116.89 |
Guatemala
(Goatêmala) |
-6 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 155 | Belize
(Bêlixê) |
Mĩ, Trung |
22,966.00 |
294,385 |
12.82 |
Belmopan
(Bênmôpan) |
-6 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 156 | El Salvador
(En Xanvađo) |
Mĩ, Trung |
21,040.00 |
6,948,073 |
330.23 |
San Salvador
(En Xanvađo) |
-6 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 157 | Honduras
(Hônđurat) |
Mĩ, Trung |
112,090.00 |
7,483,763 |
66.77 |
Tegucigalpa
(Têguxiganpa) |
-6 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 158 | Nicaragua
(Nicaragoa) |
Mĩ, Trung |
129,494.00 |
5,675,356 |
43.83 |
Managua
(Managoa) |
-6 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 159 | Costa Rica
(Côxta Rica) |
Mĩ, Trung |
51,100.00 |
4,133,884 |
80.90 |
San Jose
(Xen Hôxê) |
-6 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 160 | Panama
(Panama) |
Mĩ, Trung |
78,200.00 |
3,242,173 |
41.46 |
Panama
(Panama) |
-5 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 161 | Bahamas
(Bahama) |
Mĩ, Trung |
13,940.00 |
305,655 |
21.93 |
Nassau
(Natxô) |
-5 |
Anh |
Baptist |
| 162 | Cuba
(Cuba) |
Mĩ, Trung |
110,860.00 |
11,394,043 |
102.78 |
Havana
(La Habana) |
-5 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 163 | Haiti
(Haiti) |
Mĩ, Trung |
27,750.00 |
8,706,497 |
313.75 |
Port-au - Prince
(Pot ô Pranh) |
-5 |
Pháp |
Thiên Chúa giáo |
| 164 | Dominican Republic
(Đominicana) |
Mĩ, Trung |
48,730.00 |
9,365,818 |
192.20 |
Santo Domingo
(Xantô Đômingô) |
-4 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 165 | Puerto Rico
(Puectô Ricô) |
Mĩ, Trung |
13,790.00 |
3,944,259 |
286.02 |
San Juan
(Xan Gioăng) |
-4 |
Tây Ban Nha và Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 166 | Jamaica
(Damaica) |
Mĩ, Trung |
10,991.00 |
2,780,132 |
252.95 |
Kingston
(Kinxtơn) |
-5 |
Anh |
Tin lành |
| 167 | Antigua and Barbuda
(Ăngtigoa và Babuđa) |
Mĩ, Trung |
442.60 |
69,481 |
156.98 |
Saint John's
(Xen Giôn) |
-4 |
Anh |
Phái giáo Anh |
| 168 | Saint Kitts and Nevis
(Xenkit và Nêvit) |
Mĩ, Trung |
261.00 |
39,349 |
150.76 |
Basseterre
(Baxtoo) |
-4 |
Anh |
Phái giáo Anh |
| 169 | Dominica
(Đôminica) |
Mĩ, Trung |
754.00 |
72,386 |
96.00 |
Roseau
(Rôdơ) |
-4 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 170 | Saint Lucia
(Xanta Luxia) |
Mĩ, Trung |
616.00 |
170,649 |
277.03 |
Castries
(Caxtri) |
-4 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 171 | Barbados
(Bacbađôt) |
Mĩ, Trung |
431.00 |
280,946 |
651.85 |
Bridgetown
(Brittao) |
-4 |
Anh |
Tin lành |
| 172 | Saint Vincent and the Grenadines
(Xen Vinxen và Grênađin) |
Mĩ, Trung |
389.00 |
118,149 |
303.72 |
Kingstown
(Kinxtao) |
-4 |
Anh |
Phái giáo Anh |
| 173 | Grenada
(Grênađa) |
Mĩ, Trung |
344.00 |
89,971 |
261.54 |
Saint George's
(Xen Gioocgiơ) |
-4 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 174 | Trinidad and Tobago
(Triniđat và Tôbagô) |
Mĩ, Trung |
5,128.00 |
1,056,608 |
206.05 |
Port-of - Spain
(Po op Xpên) |
-4 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 175 | Netherlands Antilles
(Ăngtin thuộc Hà Lan) |
Mĩ, Trung |
960.00 |
223,652 |
232.97 |
Willemstad
(Uynlemxtat) |
-4 |
Hà Lan |
Thiên Chúa giáo |
| 176 | Venezuela
(Vênêxuêla) |
Mĩ, Đông Nam |
912,050.00 |
26,023,528 |
28.53 |
Caracas
(Caracat) |
-4 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 177 | Guyana
(Guyana) |
Mĩ, Đông Nam |
214,970.00 |
769,095 |
3.58 |
Georgetown
(Gioocgiơtao) |
-4 |
Anh |
Cơ đốc giáo |
| 178 | Suriname
(Xurinam) |
Mĩ, Đông Nam |
163,270.00 |
470,784 |
2.88 |
Paramaribo
(Paramaribô) |
-3 |
Hà lan |
Ấn Độ giáo |
| 179 | Brazil
(Braxin) |
Mĩ, Đông Nam |
8,511,965.00 |
190,010,647 |
22.32 |
Brasilia
(Braxilia) |
-3 |
Bồ Đào Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 180 | Paraguay
(Paragoay) |
Mĩ, Đông Nam |
406,750.00 |
6,669,086 |
16.40 |
Asuncion
(Axunxiôn) |
-4 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 181 | Uruguay
(Urugoay) |
Mĩ, Đông Nam |
176,220.00 |
3,460,607 |
19.64 |
Montevideo
(Môntêviđêô) |
-3 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 182 | Argentina
(Achentina) |
Mĩ, Đông Nam |
2,766,890.00 |
40,301,927 |
14.57 |
Buenos Aires
(Buênôt Airet) |
-3 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 183 | Colombia
(Côlômbia) |
Mĩ, Tây Nam |
1,138,910.00 |
44,379,598 |
38.97 |
Bogota
(Bôgôta) |
-5 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 184 | Ecuador
(Êcuađo) |
Mĩ, Tây Nam |
283,560.00 |
13,755,680 |
48.51 |
Quito
(Kitô) |
-5 |
Tây Ban Nha chth |
Thiên Chúa giáo |
| 185 | Peru
(Pêru) |
Mĩ, Tây Nam |
1,285,220.00 |
28,674,757 |
22.31 |
Lima
(Lima) |
-5 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 186 | Bolivia
(Bôlivia) |
Mĩ, Tây Nam |
1,098,580.00 |
9,119,152 |
8.30 |
La Paz
(La Paxơ) |
-4 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 187 | Chile
(Chilê) |
Mĩ, Tây Nam |
756,950.00 |
16,284,741 |
21.51 |
Santiago
(Xantiagô) |
-4 |
Tây Ban Nha |
Thiên Chúa giáo |
| 188 | Australia
(Úc) |
Úc |
7,686,850.00 |
20,434,176 |
2.66 |
Canberra
(Canbera) |
+10 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 189 | Papua New Guinea
(Papua Niu Ghinê) |
Úc |
462,840.00 |
5,795,887 |
12.52 |
Port Moresby
(Po Moocxbi) |
+10 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 190 | New Zealand
(Niu Dilen) |
Úc |
268,680.00 |
4,115,771 |
15.32 |
Wellington
(Oenlinton) |
+12 |
Anh |
Phái giáo Anh |
| 191 | Solomon Islands
(Xôlômôn) |
Úc |
28,450.00 |
566,842 |
19.92 |
Honiara
(Hôniara) |
+11 |
Melanesia |
Anh giáo |
| 192 | Vanuatu
(Vanuatu) |
Úc |
12,200.00 |
211,971 |
17.37 |
Port - Vila
(Po Villa) |
+11 |
Anh |
Giáo hội Trưởng lão |
| 193 | Fiji
(Phitgi) |
Úc |
18,270.00 |
918,675 |
50.28 |
Suva
(Xuva) |
+12 |
Anh |
Cơ đốc giáo |
| 194 | New Caledonia
(Niu Calêđônia) |
Úc |
19,060.00 |
221,943 |
11.64 |
Noumea
Nomi |
+11 |
Pháp |
Thiên Chúa giáo |
| 195 | Palau
(Palau) |
Úc |
458.00 |
20,842 |
45.51 |
Melekeok
(Mêlêkêốc) |
+9 |
Anh và Palau |
Thiên Chúa giáo |
| 196 | Micronesia, Federated States of
(Micrônêdi) |
Úc |
702.00 |
107,862 |
153.65 |
Palikir
(Palikơ) |
+11 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 197 | Marshall Islands
(Macsan) |
Úc |
11,854.30 |
61,815 |
5.21 |
Majuro
(Mugiurô) |
+12 |
Anh |
Cơ đốc giáo khác |
| 198 | Kiribati
(Kiribati) |
Úc |
811.00 |
107,817 |
132.94 |
Tarawa
(Taraoa) |
+12 |
Anh |
Thiên Chúa giáo |
| 199 | Nauru
(Nauru) |
Úc |
21.00 |
13,528 |
644.19 |
Yaren
(Yaren) |
+12 |
Nauru |
Tin lành |
| 200 | Tuvalu
(Tuvalu) |
Úc |
26.00 |
11,992 |
461.23 |
Funafuti
(Phunaphuti) |
+12 |
Tuvalu |
Giáo hội Tuvalu |
| 201 | Samoa
(Xamoa) |
Úc |
2,944.00 |
214,265 |
72.78 |
Apia
(Apia) |
-11 |
Samoa |
Cơ đốc giáo |
| 202 | Tonga
(Tônga) |
Úc |
748.00 |
116,921 |
156.31 |
Nuku'alofa
(Nucualôpha) |
+13 |
Tonga |
Cơ đốc giáo |
| 203 | French Polynesia
(Pôlinêxia thuộc Pháp) |
Úc |
4,167.00 |
278,963 |
66.95 |
Papeete
(Papitơ) |
-10 |
Pháp |
Tin lành |
|