Việt Nam  
Niên biểu lịch sử
Việt Nam sử lược
Nhân vật lịch sử
Các tôn giáo chính
Dân cư
Tỉnh thành
Lễ hội - trò chơi
Nghệ thuật biểu diễn
1USD = 20,845.00 VND
Giá vàng trong nước
10c = 46.420.000 VND
Giá vàng thế giới
1c = 4,162,037 VND
Nhân vật lịch sử
Địa diểm du lịch
Địa điểm ăn uống
Khách sạn
Điểm đặt máy ATM
Sổ tay nội trợ
64 tỉnh thành
STTTỉnh thànhDiện tích (km2)Dân số
(năm 2005)
Mật độ dân số
(Số người/km2)
1 Hòa Bình 4,662.50 813,000 174.37
2 Hà Giang 7,884.30 673,300 85.40
3 Lào Cai 6,357.00 575,600 90.55
4 Phú Thọ 3,519.60 1,328,300 377.40
5 Vĩnh Phúc 1,371.40 1,168,900 852.34
6 Sơn La 14,055.00 988,500 70.33
7 Lai Châu 9,059.40 314,200 34.68
8 Điện Biên 9,560.00 449,800 47.05
9 Bắc Giang 3,822.70 1,581,500 413.71
10 Bắc Ninh 807.60 998,400 1,236.26
11 Lạng Sơn 8,305.20 739,300 89.02
12 Cao Bằng 6,690.70 514,600 76.91
13 Tuyên Quang 5,868.00 726,700 123.84
14 Thái Nguyên 3,542.60 1,108,900 313.02
15 Bắc Kạn 4,857.20 298,900 61.54
16 Yên Bái 6,882.90 731,800 106.32
17 Ninh Bình 1,383.70 918,400 663.73
18 Thành phố Hải Phòng 1,526.30 1,792,600 1,174.47
19 Hải Dương 1,648.40 1,711,300 1,038.16
20 Hưng Yên 923.10 1,134,100 1,228.58
21 Quảng Ninh 5,899.60 1,078,800 182.86
22 Hà Tây 2,192.10 2,525,700 1,152.18
23 Nam Định 1,641.30 1,961,000 1,194.78
24 Hà Nam 852.20 822,700 965.38
25 Thái Bình 1,545.40 1,860,600 1,203.96
26 Thành phố Hà Nội 921.00 3,145,200 3,414.98
27 Thanh Hóa 11,116.30 3,676,900 330.77
28 Nghệ An 16,487.40 3,042,000 184.50
29 Hà Tĩnh 6,055.60 1,300,800 214.81
30 Đắk Lắk 13,085.00 1,710,800 130.75
31 Đắk Nông 6,514.50 397,500 61.02
32 Quảng Nam 10,407.40 1,463,200 140.59
33 Thành phố Đà Nẵng 1,255.50 777,100 618.96
34 Quảng Bình 8,051.80 842,200 104.60
35 Quảng Trị 4,745.70 621,700 131.00
36 Thừa Thiên-Huế 5,054.00 1,136,100 224.79
37 Quảng Ngãi 5,137.60 1,269,000 247.00
38 Bình Định 6,025.00 1,556,700 258.37
39 Phú Yên 5,045.30 861,100 170.67
40 Khánh Hòa 5,198.20 1,122,400 215.92
41 Gia Lai 15,494.90 1,114,600 71.93
42 Kon Tum 9,614.50 374,900 38.99
43 Bình Thuận 7,828.40 1,150,500 146.96
44 Lâm Đồng 9,764.80 1,160,900 118.89
45 Ninh Thuận 3,360.10 562,200 167.32
46 Đồng Nai 5,894.80 2,193,400 372.09
47 Bà Rịa - Vũng Tàu 1,982.20 913,100 460.65
48 Bình Dương 2,695.50 915,100 339.49
49 Bình Phước 6,857.30 795,900 116.07
50 Tây Ninh 4,029.60 1,038,500 257.72
51 Đồng Tháp 3,246.10 1,654,500 509.69
52 Vĩnh Long 1,475.20 1,055,200 715.29
53 Thành phố Cần Thơ 1,390.00 1,135,200 816.69
54 Hậu Giang 1,608.00 790,800 491.79
55 Long An 4,491.20 1,412,700 314.55
56 Tiền Giang 2,366.60 1,700,800 718.67
57 Trà Vinh 2,215.10 1,028,300 464.22
58 Bến Tre 2,321.60 1,351,400 582.10
59 An Giang 3,406.20 2,194,000 644.12
60 Kiên Giang 6,268.20 1,655,000 264.03
61 Cà Mau 5,201.50 1,219,400 234.43
62 Bạc Liêu 2,525.70 797,600 315.79
63 Sóc Trăng 3,223.30 1,272,200 394.69
64 Thành phố Hồ Chí Minh 2,095.20 5,891,100 2,811.71
Bản thử nghiệm